D
Dicread
HomeDictionaryPphilosophical

philosophical

thuộc về triết học / điềm tĩnh
Tính từ
So sánh hơn: more philosophicalSo sánh nhất: most philosophical

philosophical mang hai sc thái ý nghĩa chính mà người hc tiếng Anh cn phân bit rõ để tránh nhm ln trong giao tiếp. Đầu tiên là nghĩa hc thut, liên quan đến vic nghiên cu bn cht cơ bn ca kiến thc, thc ti và stn ti. Trong ngcnh này, tnày mô tnhng suy nghĩ, lý thuyết hoc cuc tho lun mang tính hthng và sâu sc vcác vn đề tru tượng. Ví dụ, mt philosophical debate slà mt cuc tranh lun triết hc về đạo đức hoc stn ti.

Sc thái vthái độ sng

Đim dgây nhm ln cho người Vit là nghĩa thhai ca philosophical, dùng để mô tmt trng thái tâm lý. Khi mt người được gi là philosophical trong tình hung khó khăn, điu đó không có nghĩa là họ đang suy ngm vtriết hc, mà là họ đang đim tĩnh, lý trí và chp nhn nhng ni tht vng hoc bt hnh mt cách nhnhàng. Đây là sự đim tĩnh xut phát tvic hiu rng mi chuyn xy ra đều có lý do hoc là mt phn tt yếu ca cuc sng.

Đúng: She was very philosophical about losing her job (Cô ấy rt đim tĩnh trước vic mt vic).
Sai: Sdng philosophical để chmt người chỉ đơn thun là "thích suy nghĩ nhiu" mà không có schp nhn hay đim tĩnh trước nghch cnh.

Phân bit vi các ttương đồng

Cn phân bit philosophical (khi mang nghĩa đim tĩnh) vi calm hoc stoic. Trong khi calm chỉ đơn thun là không nóng ny, và stoic nhn mnh vào vic chu đựng đau khmà không phàn nàn, thì philosophical hàm ý mt sthu hiu sâu sc vbn cht ca svic, dn đến thái độ chp nhn mt cách lý trí.

Vmt ngpháp, philosophical là mt tính tvà thường đứng trước danh thoc theo sau các động tni như be, seem, feel.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về triết học

Liên quan đến việc nghiên cứu bản chất cơ bản của kiến thức, thực tại và sự tồn tại

The professor gave a philosophical lecture on the nature of truth.

Vị giáo sư đã trình bày một bài giảng triết học về bản chất của sự thật.

Tính từđiềm tĩnh

Duy trì thái độ bình tĩnh, lý trí và chấp nhận trước những nỗi thất vọng hoặc bất hạnh

He remained philosophical about losing the election, viewing it as a learning experience.

Anh ấy vẫn giữ thái độ điềm tĩnh trước việc thua cuộc trong cuộc bầu cử, coi đó là một trải nghiệm để học hỏi.

Từ liên quan

Last Updated: May 26, 2026Report an Error