D
Dicread
HomeDictionaryPphilippic

philippic

bài diễn văn chỉ trích
Danh từ
Số nhiều: philippics

philippic không đơn thun là mt li phàn nàn hay mt cuc tranh lun thông thường, mà là mt bài din văn hoc mt văn bn chtrích mt cách gay gt, quyết lit và thường mang tính công kích cá nhân. Tnày gi lên hìnhnh ca mt cuc tn công bng ngôn tcó hthng, đầy phn nvà không khoan nhượng, nhm mc đích vch trn sai lm hoc lên án mt đối tượng cthể.

Skhác bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit philippic vi các tcó nghĩa tương đương nhưng sc thái nhhơn:

criticism: Đây là thut ngchung nht cho vic phê bình hoc chtrích, có thmang tính xây dng hoc khách quan. Trong khi đó, philippic luôn mang tính tiêu cc và ddi.
diatribe: Tnày cũng chmt bài chtrích gay gt, nhưng diatribe thường mang cm giác là mt li mng nhiếc dài dòng, đôi khi thiếu kim soát. Ngược li, philippic thường mang tính cht ca mt bài din văn chính thc, có cu trúc và mang sc nng chính trhoc đạo đức cao hơn.
denunciation: Tp trung vào vic công khai tuyên bố điu gì đó là sai trái hoc độc ác, nhưng không nht thiết phi là mt bài phát biu dài và hùng hn như philippic.

Ngcnh sdng và lưu ý

Vì ngun gc lch sgn lin vi các bài din văn ca Demosthenes chng li Philip II ca Macedonia, philippic thường được dùng trong các bi cnh trang trng như chính trị, lut pháp hoc văn chương cổ đin. Vic sdng tnày trong giao tiếp hng ngày skhiến câu văn trnên quá trnh trng hoc mang tính châm biếm.

Đúng: The senator delivered a blistering philippic against the corruption of the current administration. (Vthượng nghsĩ đã đưa ra mt bài din văn chtrích ddi đối vi stham nhũng ca chính quyn hin ti.)
Sai: My boss gave a philippic because I was late for work. (Trong trường hp này, dùng scolding hoc reprimand stnhiên hơn vì đây chlà mt li mng mthông thường, không phi mt bài din văn chtrích có hthng.)

Vmt ngpháp, philippic là mt danh từ đếm được. Nó thường đi kèm vi các tính tmnh như blistering (gay gt), scathinganh thép) hoc bitter (cay nghit) để nhn mnh mc độ ca cuc tn công ngôn từ.

Ý nghĩa

Danh từbài diễn văn chỉ trích

Một cuộc tấn công hoặc lời lên án gay gắt, đặc biệt là một bài phát biểu hoặc bài viết dài và quyết liệt

The senator delivered a blistering philippic against the corruption of the current administration.

Vị thượng nghị sĩ đã đưa ra một bài diễn văn chỉ trích dữ dội đối với sự tham nhũng của chính quyền hiện tại.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error