D
Dicread
HomeDictionaryQquerulous

querulous

hay phàn nàn
Tính từ
So sánh hơn: more querulousSo sánh nhất: most querulous

querulous mô tmt trng thái tâm lý tiêu cc, khi mt người thường xuyên than phin, rên rhoc tra khó chu vnhng điu nhnht mt cách hn di. Đim mu cht ca tnày không chlà vic phàn nàn vmt vn đề cthể, mà là mt đặc đim tính cách hoc mt trng thái cm xúc kéo dài, mang sc thái gây khó chu cho người xung quanh.

Skhác bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln querulous vi complaining. Tuy nhiên, complaining là mt ttrung tính, chhành động phàn nàn vmt điu gì đó không hài lòng. Trong khi đó, querulous mang hàm ý chtrích và tiêu cc hơn, gi lên hìnhnh mt người "hay phàn nàn" theo kiu mè nheo hoc dcáu knh, thường là vì nhng lý do không chính đáng hoc vn vt.

complaining: Phàn nàn (có thvì lý do chính đáng). Ví dụ: complaining about the poor service (phàn nàn vdch vkém).
querulous: Hay phàn nàn (mang tính cách hn di, rên rỉ). Ví dụ: a querulous tone of voice (mt ging nói đầy vhn di, rên rỉ).

Ngcnh sdng và lưu ý

Tnày thường được dùng để mô tging nói (tone), thái độ (manner) hoc tính cách ca mt người, đặc bit là trong các tình hung y tế hoc chăm sóc sc khe khi bnh nhân cm thy mt mi và trnên dcáu knh.

Đúng: The patient became increasingly querulous as the night wore on. (Bnh nhân ngày càng trnên hay phàn nàn khi đêm dn vkhuya.)
Sai: Sdng querulous để mô tmt cuc khiếu ni chính thc vmt pháp lý hoc thương mi. Trong trường hp đó, hãy dùng formal complaint.

Vmt ngpháp, querulous là mt tính tdùng để miêu tả đặc đim ca chthể, thường đứng trước danh thoc đứng sau động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từhay phàn nàn

Than phiền một cách hờn dỗi, rên rỉ hoặc dễ cáu kỉnh

The patient became increasingly querulous as the night wore on.

Bệnh nhân ngày càng trở nên hay phàn nàn khi đêm dần về khuya.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error