D
Dicread
HomeDictionaryPpathogenic

pathogenic

gây bệnh
Tính từ

pathogenic là mt thut ngchuyên môn dùng trong y sinh hc để mô tkhnăng ca mt tác nhân (như vi khun, virus hoc nm) trong vic gây ra bnh lý cho vt chủ. Đim mu cht ca tnày không chlà vic "có mt" ca vi sinh vt, mà là khnăng "tn công" và "phá hy" các mô hoc chc năng sinh lý ca cơ thể để to ra trng thái bnh tt.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc cn phân bit rõ pathogenic vi infectious và contagious, vì trong tiếng Vit, cba thường bdch chung là "lây nhim" hoc "gây bnh", dn đến nhm ln:

pathogenic: Tp trung vào khnăng gây bnh (ví dụ: mt loi vi khun có thlà pathogenic nhưng không nht thiết phi lây lan tngười sang người).
infectious: Chvic tác nhân xâm nhp và nhân lên trong cơ thể (mt vi sinh vt infectious chưa chc đã là pathogenic nếu nó không gây ra triu chng bnh).
contagious: Chkhnăng lây lan nhanh chóng qua tiếp xúc trc tiếp hoc gián tiếp gia các cá thể.

Ví dụ: Mt loi vi khun sng cng sinh trong rut có thlà infectious (xâm nhp vào cơ thể) nhưng không phi là pathogenic (không gây bnh). Ngược li, mt độc thóa hc có thgây bnh nhưng không được gi là pathogenic vì nó không phi là mt tác nhân sinh hc sng.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Anh chuyên ngành, pathogenic thường đi kèm vi các danh tnhư bacteria (vi khun), fungi (nm), hoc strain (chng). Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào văn phong mà bn có thdùng "có khnăng gây bnh" hoc "gây bnh".

Đúng: pathogenic bacteria (vi khun gây bnh)
Sai: Sdng pathogenic để mô tcác căn bnh không do tác nhân sinh hc gây ra, chng hn như bnh tiu đường hay cao huyết áp.

Vmt ngpháp, đây là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từgây bệnh

Có khả năng gây ra bệnh tật; đặc biệt đề cập đến một sinh vật, độc tố hoặc tác nhân gây bệnh cho vật chủ

The laboratory identified a highly pathogenic strain of influenza that could potentially trigger a pandemic.

Phòng thí nghiệm đã xác định được một chủng cúm có khả năng gây bệnh cao, có tiềm năng gây ra một đại dịch.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error