D
Dicread
HomeDictionaryPpathetic

pathetic

đáng thương / thảm hại
Tính từ
So sánh hơn: more patheticSo sánh nhất: most pathetic

pathetic là mt tcó sc thái ý nghĩa đối lp mnh mtùy thuc vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh gây hiu lm khi giao tiếp. Sc thái biu cm và ngcnh sdng Khi mang nghĩa tích cc hoc trung tính, pathetic mô tmt điu gì đó gi lên lòng trcn, sthương hi hoc ni bun sâu sc. Trong trường hp này, nó tương đương vi cm giác "đáng thương". Ví dụ, khi nói vmt đứa trmcôi hoc mt con vt bbrơi, pathetic nhn mnh vào syếut và tn thương khiến người khác mun giúp đỡ. Ngược li, trong giao tiếp hng ngày, pathetic thường được dùng vi nghĩa tiêu cc để chtrích, ma mai hoc coi thường. Lúc này, tnày không còn là "đáng thương" mà trthành "thm hi" hoc "thi". Nó mô tmt nlc quá yếu kém, mt hành động hèn nhát hoc mt kết qutht bi đến mc nc cười. Ví dụ, mt li xin li không chân thành hoc mt màn trình din kém ci sbgi là pathetic. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit pathetic vi pitiful. Mc dù chai đều có thdch là "đáng thương", nhưng pitiful thường thiên vsthương hi thun túy, trong khi pathetic có xu hướng chuyn sang nghĩa ma mai, coi thường mnh mhơn trong văn nói hin đại. Dùng pathetic khi mun khen ngi snlc dù kết quthp (trong trường hp này nên dùng admirable hoc touching). Dùng pathetic để nhn mnh stht vng tràn trề: a pathetic attempt (mt nlc thm hi). Lưu ý vngpháp pathetic là mt tính từ, có thể đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be, seem, look.

Ý nghĩa

Tính từđáng thương

Gây ra cảm giác thương hại, buồn bã hoặc trắc ẩn

"The sight of the abandoned puppy was truly pathetic."

Cảnh tượng chú chó con bị bỏ rơi thật sự đáng thương.

Tính từthảm hại

Yếu kém, không đủ khả năng hoặc thất bại một cách đáng thương

"The team gave a pathetic performance and lost by five goals."

Đội bóng đã có một màn trình diễn thảm hại và thua cách biệt năm bàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error