D
Dicread
HomeDictionaryPparting

parting

sự chia ly / đường rẽ ngôi / lúc chia tay / sự tách ra
Danh từTính từ
Số nhiều: partings

parting mang sc thái cm xúc sâu sc hơn nhiu so vi tseparation. Trong khi separation thường được dùng trong bi cnh kthut, pháp lý (như ly thân) hoc vt lý đơn thun, thì parting thường gi lên sbun bã, tiếc nui và tính cht nghi lca mt cuc chia ly. Nó thường được dùng để mô tkhonh khc cui cùng khi hai người nhìn nhau trước khi ri xa.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tình cm: parting nhn mnh vào ni đau ca vic phi ri xa. Ví dụ, cm tparting gift (quà chia tay) hoc parting words (li tbit) cho thy đây là nhng hành động din ra ngay ti thi đim chia ly để lưu giknim.
Trong đời sng hàng ngày: Khi nói vtóc, parting được dùng để chỉ đường rngôi. Đây là mt nghĩa hoàn toàn khác và không mang sc thái cm xúc, vì vy người hc cn phân bit rõ da vào ngcnh ca câu.
Trong tnhiên: parting mô tstách ra hoc tan ra ca các vt thể, chng hn như mây hoc sóng bin, to ra mt khong trnggia.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Vit dnhm ln gia parting và leaving. Trong khi leaving chỉ đơn thun là hành động ri đi (ví dụ: leaving the house), thì parting tp trung vào mi quan hgia hai đối tượng bchia tách. Bn không thnói parting the house, mà phi nói là parting from a loved one (chia ly mt người thân yêu).

I am parting the office at 5 PM. (Sai vì đây chlà hành động ri khi địa đim).
It was a heartbreaking parting. (Đúng vì nhn mnh vào cm xúc ca cuc chia ly).

Đặc đim ngpháp

parting va có thể đóng vai trò là mt danh từ (schia ly, đường rngôi) va có thể đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh ttheo sau để chthi đim lúc chia tay.

Ý nghĩa

Danh từsự chia ly

Hành động rời xa ai đó hoặc tách khỏi họ, thường là trong một thời gian dài hoặc vĩnh viễn

Their parting was emotional and filled with tears.

Cuộc chia ly của họ đầy xúc động và ngập tràn nước mắt.

Danh từđường rẽ ngôi

Một đường chia tóc trên đầu

She wore her hair with a neat center parting.

Cô ấy để tóc với một đường rẽ ngôi giữa gọn gàng.

Tính từlúc chia tay

Xảy ra hoặc được nói vào thời điểm rời đi

He gave her a parting glance before stepping onto the train.

Anh ấy nhìn cô ấy một cái nhìn cuối lúc chia tay trước khi bước lên tàu.

Danh từsự tách ra

Hành động tách hoặc chia một thứ gì đó thành hai hoặc nhiều phần

The parting of the clouds revealed a bright sun.

Sự tan ra của những đám mây đã làm lộ ra ánh mặt trời rực rỡ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error