D
Dicread
HomeDictionaryPpapery

papery

như giấy
Tính từ
So sánh hơn: more paperySo sánh nhất: most papery

papery là mt tính tdùng để mô tnhng vt có đặc đim vt lý tương đồng vi giy, thường nhn mnh vào độ mng, độ khô, hoc bmt hơi nhám và dvỡ. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "như giy", nhưng tùy vào ngcnh mà nó mang nhng sc thái cm giác khác nhau.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Khi mô tvt cht, papery gi lên cm giác vsmng manh và thiếu độ ẩm. Ví dụ, khi nói vlàn da ca người già hoc nhng chiếc lá khô, papery không chỉ đơn thun là nói về độ dày mà còn ám chsnhăn nheo, khô khc và dbrách hoc vỡ. Điu này khác vi thin (mng) vn chỉ đơn thun mô tkích thước vt lý mà không mang theo cm giác vcht liu hay độ khô.

Ví dụ: papery skin (làn da mng và khô như giy) gi lên hìnhnh slão hóa, trong khi thin skin chỉ đơn gin là da mng.
Ví dụ: papery leaves (nhng chiếc lá khô như giy) nhn mnh vào vic lá đã mt nước và trnên giòn.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc cn phân bit papery vi parchment-like. Trong khi papery mô tả đặc đim chung ca giy hin đại (mng, nhẹ), thì parchment-like thường dùng để chnhng thging như giy da cổ—dày hơn, bn hơn và có màu vàng ố.

Mt lưu ý quan trng cho người Vit là tránh nhm ln vic dch papery thành "bng giy" (made of paper). papery mô ttính cht (ging như giy), còn nếu mun nói mt vt được làm tcht liu giy, bn phi dùng cm tmade of paper.

Sai: The flower is papery (để nói bông hoa làm tgiy).
✅ Đúng: The flower is made of paper (bông hoa được làm bng giy).
✅ Đúng: The dried flower feels papery (bông hoa khô có cm giác mng và giòn như giy).

Đặc đim ngpháp

papery là mt tính tmô tả (descriptive adjective), thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tni (linking verbs) như feel, look, hoc seem để miêu ttrng thái cm giác ca đối tượng.

Ý nghĩa

Tính từnhư giấy

Có kết cấu, hình dáng hoặc độ mỏng giống như giấy

The dried leaves felt thin and papery in her hand.

Những chiếc lá khô cảm thấy mỏng và như giấy trong bàn tay cô ấy.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error