D
Dicread
HomeDictionaryOorchestrator

orchestrator

người dàn xếp / người phối khí / bộ điều phối
Danh từ
Số nhiều: orchestrators

orchestrator mang nghĩa gc từ âm nhc, chngười sp xếp các nhc ctrong mt dàn nhc để to ra shài hòa. Tuy nhiên, trong giao tiếp hin đại, tnày thường được dùng vi nghĩa bóng để chmt người có khnăng điu phi, sp xếp các ngun lc hoc skin phc tp mt cách khéo léo để đạt được mc tiêu cthể. Skhác bit vngcnh sdng Trong lĩnh vc qun trvà chính trị, orchestrator không đơn thun là mt người qun lý (manager) mà là mt "kiến trúc sư" đứng sau, người điu phi các thành phn khác hot động nhp nhàng. Ví dụ, mt chính trgia có thlà orchestrator ca mt chiến dch tranh cử, nghĩa là hkhông làm mi vic nhưng họ điu phi mi thdin ra đúng kế hoch. Trong lĩnh vc công nghthông tin, đặc bit là đin toán đám mây, orchestrator (bộ điu phi) là mt thut ngkthut chcác hthng tự động hóa vic qun lý vòng đời ca các dch vhoc vùng cha (containers). Đây là mt schuyn đổi nghĩa từ "điu phi nhc cụ" sangiu phi quy trình phn mm". Lưu ý cho người hc tiếng Vit Khi dch tnày sang tiếng Vit, cn linh hot tùy theo chuyên ngành để tránh gây hiu lm: Trong âm nhc: dùng "người phi khí". Trong qun lý/đời sng: dùng "người dàn xếp" hoc "người điu phi". Trong công nghệ: dùng "bộ điu phi". Tránh nhm ln orchestrator vi conductor (nhc trưởng). Trong khi conductor là người điu khin bui biu din trc tiếp, orchestrator là người chun bvà sp xếp cu trúc bn nhc trước khi nó được din tu.

Ý nghĩa

Danh từngười dàn xếp

Một người sắp xếp hoặc điều phối các yếu tố của một tình huống để đạt được hiệu quả mong muốn

"The composer hired a professional orchestrator to expand the piano sketches into a full symphonic work."

Chiến lược gia chính trị đóng vai trò là người dàn xếp chính của chiến dịch.

Danh từngười phối khí

Một người sắp xếp một bản nhạc để biểu diễn bởi một dàn nhạc

"The political strategist acted as the chief orchestrator of the entire campaign."

Nhà soạn nhạc đã thuê một người phối khí chuyên nghiệp để mở rộng bản nhạc piano cho một dàn giao hưởng đầy đủ.

Danh từbộ điều phối

Một thành phần hoặc hệ thống phần mềm tự động hóa việc sắp xếp, điều phối và quản lý các hệ thống máy tính, vùng chứa hoặc dịch vụ phức tạp

"Kubernetes is a widely used orchestrator for managing containerized applications across a cluster."

`Kubernetes` là một bộ điều phối được sử dụng rộng rãi để quản lý các ứng dụng trong vùng chứa trên một cụm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error