D
Dicread
HomeDictionaryAarranger

arranger

người phối khí / người tổ chức
[C] Đếm được
Số nhiều: arrangers

Tarranger mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh sdng, điu mà người hc tiếng Anh cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit. Phân bit ngcnh sdng Trong lĩnh vc âm nhc, arranger là mt thut ngchuyên môn chngười phi khí. Đây không phi là người sáng tác ra giai điu chính (composer), mà là người quyết định cách bn nhc đó được trình din, ví dnhư chn nhc cnào schơi đon nào hoc điu chnh hòa âm để phù hp vi mt ban nhc cthể. Nếu bn dùng tnày trong mt bui hòa nhc, hãy dch là "người phi khí". Ngược li, trong đời sng hng ngày, arranger đơn thun là người tchc hoc người sp xếp. Tnày mô tmt cá nhân chu trách nhim lên kế hoch, điu phi các chi tiết cho mt skin hoc mt cuc hn. Trong trường hp này, nó mang nghĩa tương đương vi organizer nhưng thường nhn mnh hơn vào vic sp xếp các chi tiết nhlẻ để mi thdin ra trôi chy. Các li thường gp và tdnhm ln Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia arranger và organizer. Mc dù chai đều có thdch là "người tchc", nhưng organizer thường dùng cho các skin quy mô ln, mang tính hthng (như mt hi nghhoc mt chiến dch), trong khi arranger thiên vvic sp xếp các mng chi tiết hoc điu phi các bên liên quan. Sai: The music arranger wrote the original melody. (Người phi khí viết giai điu gc - Sai vì người viết giai điu là composer). ✅ Đúng: The arranger adapted the song for a string quartet. (Người phi khí đã chuyn son bài hát cho mt ttu dây). ✅ Đúng: She is the arranger of the funeral service. (Cô ấy là người tchc tang lễ). Đặc đim ngpháp arranger là mt danh từ đếm được. Khi sdng, bn cn chú ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng người đang được nhc đến và sdng mo ta, an hoc the cho phù hp vi ngcnh xác định hay không xác định.

Used to refer to individual people who perform the act of arranging, such as a professional music arranger or a party arranger.

Ý nghĩa

Danh từngười phối khí

Người điều chỉnh một bản nhạc để phù hợp với một nhạc cụ hoặc một nhóm nhạc cụ cụ thể

"The arranger changed the symphony to be played by a jazz quartet."

Người phối khí đã thay đổi bản giao hưởng để một nhóm tứ tấu jazz có thể biểu diễn.

Danh từngười tổ chức

Người sắp xếp các chi tiết của một sự kiện hoặc một kế hoạch cụ thể

"She acted as the primary arranger for the wedding reception."

Cô ấy đóng vai trò là người tổ chức chính cho buổi tiệc chiêu đãi đám cưới.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error