D
Dicread
HomeDictionaryOonlooker

onlooker

người đứng xem
Danh từ
Số nhiều: onlookers

onlooker dùng để chmt người quan sát mt skin, thường là mt svic bt nghoc gây chú ý (như tai nn, cuc tranh cãi hoc mt bui biu din đường phố), nhưng hoàn toàn không tham gia hay can thip vào svic đó. Tnày mang sc thái trung lp, nhn mnh vào trng thái thụ động ca người quan sát.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln onlooker vi spectator hoc observer. Mc dù cba đều có thdch là "người xem" hoc "người quan sát", nhưng ngcnh sdng rt khác nhau:

onlooker: Thường dùng cho nhng tình hung ngu nhiên, không được lên kế hoch trước. Ví dụ, khi có mt vva chm xe hơi trên đường, nhng người dng li xem được gi là onlookers.
spectator: Dùng cho nhng người xem các skin có tchc, đặc bit là ththao hoc gii trí. Ví dụ, nhng người ngi trên khán đài sân vn động là spectators.
observer: Mang tính chuyên môn hoc trang trng hơn, chngười quan sát để thu thp dliu, phân tích hoc giám sát. Ví dụ, mt chuyên gia quân squan sát cuc tp trn là mt observer.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến là sdng onlooker trong các tình hung mà người xem có vai trò chủ động hoc có mc đích cthể. Hãy nhrng onlooker luôn là người đứng ngoài cuc.

Sai: The onlookers at the football match cheered for their team. (Vì đây là skin ththao có tchc, phi dùng spectators).
✅ Đúng: A crowd of onlookers gathered to watch the street performer. (Vì đây là skin ngu nhiên trên đường phố).

Vmt ngpháp, onlooker là mt danh từ đếm được, vì vy bn cn chú ý sdng mo thoc dng snhiu tùy theo ngcnh ca câu.

Ý nghĩa

Danh từngười đứng xem

Một người quan sát một sự kiện hoặc hiện trường mà không tham gia vào đó

A crowd of curious onlookers gathered at the scene of the accident.

Một đám đông những người đứng xem tò mò đã tụ tập tại hiện trường vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error