D
Dicread
HomeDictionaryBbystander

bystander

người đứng xem / người ngoài cuộc
Danh từ
Số nhiều: bystanders

bystander dùng để chmt người có mt ti hin trường ca mt svic nhưng không trc tiếp tham gia vào hành động đó. Tnày mang sc thái trung lp khi mô tmt người chng kiến, nhưng thường mang hàm ý tiêu cc khi nói vsthụ động.

Ý nghĩa

Danh từngười đứng xem

Một người có mặt tại một sự kiện hoặc sự cố nhưng không tham gia vào đó

"The police interviewed several bystanders who had witnessed the accident."

Cảnh sát đang thẩm vấn một người đứng xem đã chứng kiến vụ tai nạn.

người ngoài cuộc

Một người quan sát một tình huống mà không can thiệp hoặc giúp đỡ, thường là dù có khả năng làm điều đó

Nhiều người vẫn chỉ là những người ngoài cuộc trong khi cuộc tranh cãi leo thang thành một cuộc ẩu đả.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error