D
Dicread
HomeDictionaryBbystander

bystander

người đứng xem
Danh từ
Số nhiều: bystanders

bystander dùng để chmt người có mt ti hin trường ca mt svic nhưng không trc tiếp tham gia vào hành động đó. Tnày mang sc thái trung lp khi mô tmt người chng kiến, nhưng thường mang hàm ý tiêu cc khi nói vsthụ động.

Ý nghĩa

Danh từngười đứng xem

Một người có mặt tại một sự kiện hoặc sự cố nhưng không tham gia vào đó

The police interviewed several bystanders who had witnessed the accident.

Cảnh sát đã thẩm vấn một vài người đứng xem đã chứng kiến vụ tai nạn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error