D
Dicread
HomeDictionaryOoccupational

occupational

thuộc về nghề nghiệp
Tính từ

occupational là mt tính tdùng để mô tnhng điu liên quan trc tiếp đến công vic, nghnghip hoc vai trò chuyên môn ca mt cá nhân. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "thuc vnghnghip". Đim mu cht khi sdng tnày là nó nhn mnh vào mi liên hnhân quhoc đặc đim đặc thù gn lin vi mt công vic cthể.

Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng

Toccupational thường xut hin trong các thut ngchuyên môn vy tế, lut pháp và an toàn lao động. Khi nói vsc khe, nó dùng để chnhng bnh lý phát sinh do đặc thù công vic (ví dụ: occupational disease - bnh nghnghip). Khi nói vtâm lý, nó đề cp đến các hot động giúp con người vn động và tương tác vi môi trường (ví dụ: occupational therapy - liu pháp hot động/vt lý trliu nghnghip).

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Vit thường gp là nhm ln gia occupational vi professional. Trong khi professional nhn mnh vào trình độ chuyên môn, schuyên nghip hoc tư cách ca mt chuyên gia, thì occupational chỉ đơn thun mô tsliên quan đến công vic đó mà không đánh giá trình độ hay thái độ.

Thay vì dùng professional hazard, hãy dùng occupational hazard để nhn mnh ri ro cthphát sinh tchính đặc thù công vic đó.

Phân bit vi các tdgây nhm ln

Người hc cn lưu ý không nhm ln occupational vi các tcó gc occupy mang nghĩa "chiếm đóng" hoc "chiếm chỗ". Mc dù cùng gc từ, nhưng trong ngcnh nghnghip, occupational hoàn toàn không mang nghĩa chiếm hu vt lý.

Ví dụ: occupational stress (căng thng nghnghip) khác hoàn toàn vi vic mt căn phòng boccupied (đã có người sdng).

Vmt ngpháp, occupational là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu và không có dng so sánh hơn hay nht.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về nghề nghiệp

Liên quan đến công việc hoặc nghề nghiệp của một người

The doctor treated him for an occupational injury.

Bác sĩ đã điều trị cho anh ấy vì một chấn thương nghề nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error