D
Dicread
HomeDictionaryEethnic

ethnic

thuộc sắc tộc、đặc trưng dân tộc
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: nullSo sánh nhất: null

Thut ngnày mang nhng sc thái xã hi thay đổi tùy thuc vào người nói và vtrí địa lý. Trong nhiu bi cnh phương Tây, ethnic thường được dùng như mt cách nói gim nói tránh lch sự để không phi dùng các tnhư "không phi da trng" hoc "ngoi quc". Điu này đôi khi khiến tnày to cm giác loi trhoc coi nhóm đó là "kkhác", vì nó ngm định có mt chun mc chung mà nhóm sc tc đó bcoi là khác bit. Trong các môi trường hc thut hoc xã hi hc, tnày được sdng mt cách trung lp để phân loi các nhóm da trên di sn, ngôn ngvà ttiên chung. Nó gi lên cm giác vmt bn sc bt ngun ttruyn thng và dòng dõi, thay vì chỉ đơn thun là quc tch hay quyn công dân.

Ý nghĩa

Tính từthuộc sắc tộc

Liên quan đến một nhóm dân cư có chung truyền thống văn hóa hoặc quốc gia

"The city is known for its diverse ethnic neighborhoods."

Thành phố này nổi tiếng với các khu phố sắc tộc đa dạng.

Tính từđặc trưng dân tộc

Liên quan đến ẩm thực hoặc phong cách gắn liền với một nhóm văn hóa cụ thể, thường dùng để mô tả các truyền thống phi phương Tây

"The supermarket sells a wide variety of ethnic foods."

Siêu thị này bán nhiều loại thực phẩm đặc trưng dân tộc đa dạng.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error