D
Dicread
HomeDictionaryNnasogastric

nasogastric

dẫn lưu mũi-dạ dày
Tính từ

nasogastric là mt thut ngy khoa chuyên bit, được hình thành tskết hp ca naso- (liên quan đến mũi) và gastric (liên quan đến ddày). Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "mũi-ddày", mô tmt ltrình gii phu cththc mũi đi xung ddày.

Sc thái sdng và ngcnh

Thut ngnày chyếu được sdng trong môi trường lâm sàng, bnh vin hoc các tài liu y khoa. Nó không chmô tvtrí mà còn ám chmt ththut can thip y tế, thường là vic đặt mtng dn lưu (nasogastric tube) để thc hin mt trong hai mc đích chính: nuôi ăn cho bnh nhân không thnut được hoc hút dch, khí ra khi ddày để gim áp lc hoc chn đoán.

Khi dch sang tiếng Vit, cn lưu ý rng nasogastric thường đóng vai trò là tính tbnghĩa cho các danh tnhư tube (ống) hoc intubation (đặtng). Vic dch sát nghĩa "mũi-ddày" giúp người đọc hình dung rõ ràng đường đi ca thiết by tế, tránh nhm ln vi các loing dn lưu khác như gastrostomy (mddày trc tiếp qua thành bng).

Lưu ý vthut ngtương đương

Người hc cn phân bit rõ gia nasogastric và orogastric (ming-ddày). Trong khi nasogastric đi qua mũi, thì orogastric đi qua ming. Skhác bit này cc kquan trng trong thc hành y khoa vì mi phương pháp có chỉ định và chng chỉ định riêng.

Đúng: nasogastric tube (ống dn lưu mũi-ddày)
Sai/Nhm ln: Sdng gastric tube mt cách chung chung khi mun nhn mnh ltrình đi tmũi.

Đặc đim ngpháp

Trong tiếng Anh, nasogastric là mt tính từ. Khi chuyn sang tiếng Vit, nó thường được dùng như mt cm từ định danh btrcho danh tchính đứng sau. Cu trúc phbiến nht là nasogastric tube, tươngng vi "ống dn lưu mũi-ddày" hoc "ống thông mũi-ddày".

Ý nghĩa

Tính từdẫn lưu mũi-dạ dày

Liên quan đến một ống được đưa từ mũi vào dạ dày

The patient required a nasogastric tube for feeding.

Bệnh nhân cần một ống dẫn lưu mũi-dạ dày để nuôi ăn.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error