D
Dicread
HomeDictionaryMmunificent

munificent

hào phóng
Tính từ
So sánh hơn: more munificentSo sánh nhất: most munificent

munificent là mt tính tmang sc thái trang trng, dùng để mô tshào phóngmc độ cc kcao, thường gn lin vi vic tng nhng khon tin ln hoc quà tng giá trị. Khác vi generous (hào phóng) vn là mt tphbiến và có thdùng trong mi tình hung đời thường, munificent gi lên hìnhnh vshào phóng mang tính cht quý phái, hào hip hoc có tmnh hưởng ln, thường được dùng trong văn viết hoc các bài din văn chính thc.

Ý nghĩa

Tính từhào phóng

Cực kỳ rộng rãi trong việc cho đi, đặc biệt là tiền bạc hoặc quà tặng

The museum was established thanks to a munificent donation from a local philanthropist.

Bảo tàng được thành lập nhờ một khoản quyên góp hào phóng từ một nhà từ thiện địa phương.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error