D
Dicread
HomeDictionaryMmucky

mucky

lấm lem / tục tĩu
Tính từ
So sánh hơn: muckierSo sánh nhất: muckiest

mucky là mt tmang sc thái không trang trng, thường được dùng để mô ttrng thái bn thu nhưng theo nhng cách rt cthể. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được hiu theo hai hướng hoàn toàn khác nhau: mt là sbn thu vt lý (lm lem) và hai là sbn thu vmt đạo đức hoc ngôn từ (tc tĩu).

Sc thái vsbn thu vt lý

Khi nói vmôi trường hoc đồ vt, mucky gi lên hìnhnh skết hp gia bi bn và độ ẩm, chng hn như bùn đất hoc cht nhy. Nó khác vi dirty (bn nói chung) ở chmucky nhn mnh vào cm giác dính dp, nhp nháp. Ví dụ, nếu mt căn phòng đầy bi, bn dùng dirty, nhưng nếu mt đôi giày dính đầy bùn sau cơn mưa, mucky slà la chn chính xác hơn.

Đúng: mucky boots (nhng đôing lm lem bùn đất)
Sai: mucky air (không khí không thể "lm lem" theo nghĩa này, hãy dùng polluted hoc dirty)

Sc thái vstc tĩu

Trong giao tiếp xã hi, mucky được dùng để chnhng ni dung, câu chuyn hoc li nói có tính cht khiêu dâm hoc gi dc mt cách thô thin. Đây là cách dùng mang tính khu ngữ. Khi so sánh vi obscene (tc tĩu/phn cm), mucky thường mang sc thái nhhơn hoc đôi khi là strêu chc, trong khi obscene mang tính nghiêm trng và blên án mnh mhơn vmt pháp lý hoc đạo đức.

Ví dụ: mucky jokes (nhng câu chuyn đùa tc tĩu)

Lưu ý vngpháp

mucky đóng vai trò là mt tính từ. Vì là tkhông trang trng, bn nên tránh sdng nó trong các văn bn hành chính, hc thut hoc các cuc hi thoi đòi hi strang trng cao. Thay vào đó, hãy sdng dirty, filthy cho nghĩa lm lem hoc obscene, vulgar cho nghĩa tc tĩu.

Ý nghĩa

Tính từlấm lem

Bị bao phủ bởi hoặc bao gồm bụi bẩn, bùn hoặc vết bẩn

The dog came back from the garden with mucky paws.

Con chó trở về từ vườn với những cái chân lấm lem.

Tính từtục tĩu

Có tính chất khiêu dâm, dâm ô hoặc hiển thị rõ ràng về tình dục

He was fired for sending mucky emails to his colleagues.

Anh ta bị sa thải vì gửi những email tục tĩu cho đồng nghiệp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error