D
Dicread
Trang chủTừ điểnGgrimy

grimy

bẩn thỉu
Tính từ
So sánh hơn: grimierSo sánh nhất: grimiest

grimy không chỉ đơn thun là bn, mà nó mô tmt trng thái bn thu đặc trưng bi stích tca các cht như bi bn, mui than, du mhoc mhôi to thành mt lp màng dày, dính và khó ty ra. Trong khi dirty là mt tmang nghĩa bao quát cho bt kloi vết bn nào, grimy gi lên cm giác vsnhếch nhác, u ám và thường gn lin vi nhng môi trường công nghip, nhà xưởng hoc nhng nơi lâu ngày không được vsinh.

Skhác bit vsc thái

Khi so sánh vi các từ đồng nghĩa, người hc cn lưu ý skhác bit sau:

dirty: Tphbiến nht, dùng cho mi trường hp bn (ví dụ: qun áo dính bùn).
filthy: Nhn mnh mc độ cc kbn, thường gây cm giác ghê tm hoc mt vsinh nghiêm trng.
grimy: Tp trung vào "lp cht bn" (grime) bám cht vào bmt. Ví dụ, mt bàn tay thmáy dính đầy du msẽ được gi là grimy hands thay vì chlà dirty hands để làm ni bt tính cht ca vết bn.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường được dùng để mô tcác bmt vt lý như tường nhà cũ, ca strong thành phố ô nhim hoc làn da ca nhng người làm công vic nng nhc.

Đúng: grimy windows (nhng chiếc ca sbn thu do bi than và khói bi tích tụ).
Sai: Không nên dùng grimy để mô tmt vết đổ nước hoc mt vết bn va mi xy ra, vì grimy hàm ý stích ttheo thi gian.

Vmt ngpháp, grimy là mt tính tmô tả đặc đim, có thể đứng trước danh thoc đứng sau động tliên kết.

Ý nghĩa

Tính từbẩn thỉu

Bị bao phủ bởi hoặc có đặc điểm là một lớp bụi bẩn, muội than hoặc dầu mỡ dày

The windows were so grimy that we could barely see the street outside.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi