D
Dicread
HomeDictionaryMmodal

modal

thuộc phương thức / thuộc điệu thức / động từ khuyết thiếu
Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: modals

modal là mt thut ngữ đa nghĩa, xut hin trong nhiu lĩnh vc chuyên môn khác nhau, vì vy người hc cn xác định rõ ngcnh để tránh nhm ln. Trong ngôn nghc, nó thường được dùng để chcác động tkhuyết thiếu, trong khi trong âm nhc, nó liên quan đến các điu thc, và trong thiết kế giao din người dùng, nó chcác ca sbt lên (modal window) buc người dùng phi tương tác trước khi quay li màn hình chính.

Sc thái trong ngôn nghc và âm nhc

Trong ngpháp tiếng Anh, modal (động tkhuyết thiếu) không hot động như các động tthường. Chúng không có dng chia theo ngôi thba số ít (không thêm s) và không có dng ing hay ed. Thay vào đó, chúng bsung ý nghĩa vkhnăng, sbt buc hoc scho phép cho động tchính.

Ví dụ: can, must, should là các modal verbs.

Trong âm nhc, modal mô tmt cách tiếp cn da trên các thang âm (modes) thay vì hthng hòa âm trưởng/thtruyn thng. Điu này to ra cm giác vkhông gian hoc thi gian khác bit, thường mang màu sc cổ đin hoc huyn bí.

Phân bit vi các thut ngdnhm ln

Mt sai lm phbiến là nhm ln gia modal và model. Mc dù phát âm gn ging nhau, nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit:

modal: Liên quan đến phương thc, điu thc hoc động tkhuyết thiếu.
model: Mô hình, hình mu hoc người mu.

Ngoài ra, trong lĩnh vc công nghthông tin, khi nói vmodal window, đừng dch đơn thun là "ca smô hình" mà hãy hiu đó là mt "ca sphương thc" — loi ca schn mi tương tác vi phn còn li cang dng cho đến khi tác vtrong đó được hoàn thành.

Đặc đim ngpháp

Khi đóng vai trò là tính từ, modal có thể đứng trước danh từ để bnghĩa (ví dụ: modal logic - logic phương thc). Khi dùng trong ngpháp, hãy lưu ý rng sau mt động tkhuyết thiếu luôn là mt động tnguyên mu không có to (ngoi trmt strường hp đặc bit như ought to).

Countable when referring to a specific auxiliary verb like must or may. Uncountable when referring to the general concept of modality in logic or linguistics.

Ý nghĩa

Tính từthuộc phương thức

Liên quan đến cách thức hoặc phương thức mà một điều gì đó xảy ra hoặc được trải nghiệm

The therapist focused on the modal properties of the patient's speech.

Nhà trị liệu tập trung vào các đặc tính phương thức trong lời nói của bệnh nhân.

Tính từthuộc điệu thức

Liên quan đến một thang âm hoặc điệu thức âm nhạc cụ thể thay vì một khóa trưởng hoặc thứ tiêu chuẩn

The composer used a modal approach to create an ancient, haunting atmosphere.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng phương pháp điệu thức để tạo ra một bầu không khí cổ xưa và ám ảnh.

Danh từđộng từ khuyết thiếu

Một động từ diễn đạt sự cần thiết, khả năng hoặc sự cho phép

The word can is a common modal.

Từ `can` là một động từ khuyết thiếu phổ biến.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error