D
Dicread
HomeDictionaryMmissive

missive

thư tín
Danh từ
Số nhiều: missives

missive là mt tmang sc thái trang trng và có phn cổ đin, dùng để chmt thông đip bng văn bn, thường là mt bc thư chính thc hoc trang trng. Khác vi letter (thư) vn là mt tphthông dùng cho mi loi thư thàng ngày, missive gi lên cm giác vmt văn bn có tm quan trng ln, mang tính nghi thc hoc được gi đi vi mt mc đích cthể, nghiêm túc.

Sc thái sdng và ngcnh

Tnày thường xut hin trong các văn bn văn hc, lch shoc trong bi cnh ngoi giao và hành chính cp cao. Khi sdng missive, người nói mun nhn mnh vào tính cht chính thc ca thông đip hơn là ni dung thân mt. Ví dụ, mt bc thư gi cho bn bè skhông bao giờ được gi là missive, nhưng mt thông báo chính thc ttriu đình hoc mt công văn ngoi giao thì hoàn toàn phù hp.

Đúng: The ambassador sent a secret missive to the prime minister. (Vị đại sứ đã gi mt bc thư tín bí mt cho thtướng.)
Sai: I wrote a missive to my mom for her birthday. (Tôi viết mt bc thư tín cho mnhân ngày sinh nht - trường hp này dùng letter stnhiên hơn).

Phân bit vi các ttương đồng

Trong tiếng Vit, missive thường được dch là "thư tín" hoc "thông đip". Tuy nhiên, cn lưu ý skhác bit gia missive và message:

message: Là mt thut ngrng, bao gm cli nhn ming, tin nhn đin thoi hoc email ngn gn.
missive: Luôn là mt văn bn viết tay hoc đánh máy có cu trúc hoàn chnh và mang tính trang trng cao.

Vmt ngpháp, missive là mt danh từ đếm được. Người hc cn lưu ý không nhm ln tnày vi các thut nghin đại vtruyn thông kthut số; missive luôn gn lin vi hìnhnh ca nhng bc thư truyn thng mang tính nghi thc.

Ý nghĩa

Danh từthư tín

Một thông điệp bằng văn bản, thường là một bức thư chính thức hoặc trang trọng

The ambassador sent a secret missive to the prime minister.

Vị đại sứ đã gửi một bức thư tín bí mật cho thủ tướng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error