D
Dicread
HomeDictionaryAaddressee

addressee

người nhận / người nghe
Danh từ
Số nhiều: addressees

addressee được sdng để chỉ đối tượng cthmà mt thông đip, thư thoc bưu phm hướng ti. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày có thể được dch linh hot để đảm bo stnhiên. Sc thái sdng Trong bi cnh giao tiếp thông thường hoc vn chuyn hàng hóa, addressee đơn thun là người nhn thư hoc gói hàng. Tuy nhiên, trong các tình hung trang trng hơn, chng hn như mt bài din văn hoc mt thông báo chính thc, addressee ám chngười nghe hoc đối tượng mà li nói đang nhm ti. Mt đim cn lưu ý cho người hc tiếng Anh là sphân bit gia addressee và recipient. Mc dù chai đều có thdch là "người nhn", nhưng addressee nhn mnh vào vic tên ca người đó được ghi trên phong bì hoc là đối tượng được chỉ định trong địa chỉ, trong khi recipient là thut ngrng hơn, chbt kai thc snhn được vt gì đó (kckhi hkhông phi là người được ghi tên trên địa chỉ). Ví dụ: Nếu bn gi thư cho mt người nhưng thư đó li được giao nhm cho hàng xóm, thì người bn định gi là addressee, còn người hàng xóm thc tế nhn được thư là recipient. Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi sdng trong các văn bn hành chính hoc pháp lý, nó thường xut hin trong các cm tnhư the intended addressee (người nhn dkiến) để làm rõ đối tượng mc tiêu ca thông tin.

Ý nghĩa

Danh từngười nhận

Người mà một bức thư, gói hàng hoặc thông tin liên lạc khác được gửi đến

"The addressee of the letter was not available to receive the delivery."

Gói hàng đã bị trả lại cho người gửi vì người nhận đã chuyển đi nơi khác.

người nghe

Người mà một bài phát biểu hoặc một lời diễn văn chính thức hướng tới

Diễn giả tạm dừng để nhìn trực tiếp vào người nghe trước khi tiếp tục bài thuyết trình.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error