D
Dicread
HomeDictionaryMman-made

man-made

nhân tạo / tổng hợp
Tính từ

man-made được sdng để mô tbt cthgì do con người to ra, xây dng hoc chế to, thay vì hình thành mt cách tnhiên trong môi trường. Tnày mang sc thái trung lp, nhn mnh vào ngun gc xut xca đối tượng. Phân bit vi các ttương đương Trong tiếng Anh, có mt sphân bit tinh tế gia man-made và synthetic (tng hp). Trong khi man-made là mt thut ngbao quát cho mi thkhông tnhiên (ví dụ: mt tòa nhà, mt con đập), thì synthetic thường được dùng cthcho các vt liu hóa hc được to ra để mô phng vt liu tnhiên (ví dụ: synthetic rubber - cao su tng hp, synthetic fabric - vi tng hp). man-made: Tp trung vào vic "do con người làm ra" (đối lp vi natural). synthetic: Tp trung vào "quy trình hóa hc/tng hp" (đối lp vi organic). Lưu ý vcách dùng Người hc cn tránh nhm ln khi dch sang tiếng Vit trong các ngcnh chuyên môn. Ví dụ, khi nói vmt hnước, ta dùng man-made lake (hnhân to), nhưng khi nói vmt loi si vi, synthetic fiber (si tng hp) schính xác và tnhiên hơn là man-made fiber. Đúng: a man-made island (mt hòn đảo nhân to) Đúng: synthetic materials (các vt liu tng hp)

Ý nghĩa

Tính từnhân tạo

Do con người tạo ra thay vì xuất hiện tự nhiên

"The lake is man-made, created by a dam built in the 1950s."

Hồ nước này là một hồ chứa nhân tạo được thiết kế để ngăn lũ lụt.

tổng hợp

Được tạo ra thông qua các phương tiện nhân tạo hoặc quy trình tổng hợp

Loại vải này được làm từ các sợi tổng hợp như pô-li-ét-te.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error