D
Dicread
HomeDictionaryMmaladaptive

maladaptive

không thích nghi
Tính từ
So sánh hơn: more maladaptiveSo sánh nhất: most maladaptive

maladaptive là mt thut ngchuyên sâu thường được sdng trong tâm lý hc và sinh hc để mô tnhng hành vi, phnng hoc đặc đim không giúp ích cho vic thích nghi vi môi trường hoc tình hung hin ti. Thay vì giúp cá nhân vượt qua khó khăn, nhng cơ chế maladaptive này thường gây ra nhiu vn đề hơn hoc cn trquá trình hi phc và phát trin.

Ý nghĩa

Tính từkhông thích nghi

Không cung cấp sự điều chỉnh đầy đủ hoặc phù hợp với môi trường hoặc với các yêu cầu của một tình huống cụ thể

The patient developed maladaptive coping mechanisms to deal with the trauma.

Bệnh nhân đã phát triển các cơ chế đối phó không thích nghi để đối mặt với chấn thương.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error