D
Dicread
HomeDictionaryMmogul

mogul

ông trùm / hoàng đế Mughal / vải gân dày
Danh từ
Số nhiều: moguls

mogul thường được dùng để chnhng cá nhân shu quyn lc tuyt đối và tmnh hưởng sâu rng trong mt lĩnh vc kinh doanh hoc công nghip cthể. Tnày mang sc thái tôn kính vsthành công rc rnhưng cũng có thhàm ý schi phi áp đảo đối vi thtrường. Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Anh, mogul khác vi CEO hay managerchnó không chlà mt chc danh công vic mà là mt vthế xã hi. Mt mogul thường là người sáng lp hoc chshu mt đế chế kinh doanh, có khnăng thay đổi cc din ca cmt ngành công nghip. Ví dụ, khi nói vmt media mogul, người ta hình dung đến mt người kim soát nhiu đài truyn hình, báo chí và hãng phim cùng lúc. mogul: Nhn mnh vào quyn lc, sgiàu có và tmnh hưởng bao trùm (ví dụ: real estate mogul - ông trùm bt động sn). tycoon: Có nghĩa tương tnhưng thường nhn mnh hơn vào khía cnh tích lũy tài sn khng lthông qua kinh doanh công nghip. Lưu ý vngcnh lch s Người hc cn phân bit rõ hai nghĩa hoàn toàn khác nhau ca tnày để tránh nhm ln. Trong khi nghĩa phbiến hin nay là "ông trùm", thì trong ngcnh lch sử, mogul dùng để chcác vhoàng đế thuc đế chế Mughal tin Độ. Do đó, tùy vào văn bn là tin tc kinh tế hay sách lch smà bn cn chn nghĩa dch cho phù hp. Cách dùng trong câu Đúng: The tech mogul donated millions to charity.ng trùm công nghệ đã quyên góp hàng triu đô la cho tthin.) Sai: Sdng mogul cho mt qun lý cp trung hoc mt nhân viên văn phòng dù hcó năng lc gii, vì tnày chdành cho nhng người ở đỉnh cao quyn lc.

Ý nghĩa

Danh từông trùm

Một người có tầm ảnh hưởng hoặc quyền lực, đặc biệt là trong một ngành công nghiệp cụ thể như truyền thông, điện ảnh hoặc tài chính

"The media mogul bought three more television stations this year."

Ông trùm bất động sản đã mua thêm ba tòa nhà chọc trời ở Manhattan.

Danh từhoàng đế Mughal

Một thành viên của triều đại Mughal từng cai trị Ấn Độ từ thế kỷ 16 đến thế kỷ 19

"The museum exhibits jewelry once owned by a Mughal mogul."

Nhà sử học đã nghiên cứu di sản kiến trúc của vị hoàng đế Mughal vĩ đại.

vải gân dày

Một loại vải nặng, có gân, được sử dụng để may quần hoặc bộ com lê

Anh ấy mặc một bộ com lê làm từ loại vải gân dày màu nâu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error