D
Dicread
HomeDictionaryJjuncture

juncture

thời điểm / điểm nối
Danh từ
Số nhiều: junctures

juncture thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit: mt là vthi đim mang tính quyết định, hai là vmt vt lý ca skết ni. Đối vi người hc tiếng Vit, đim dgây nhm ln nht là vic phân bit gia juncture và junction.

Skhác bit gia juncture và junction

Trong khi junction thường dùng để chmt đim giao nhau vt lý (như ngã tư đường hoc đim ni dây đin), thì juncture mang sc thái tru tượng hơn khi nói vthi gian. Khi dùng vi nghĩa thi đim, juncture không chỉ đơn thun là mt mc thi gian mà là mt "thi đim then cht", nơi mt skin hoc quyết định quan trng sp din ra.

Ví dụ: at this juncture (ti thi đim then cht này) mang sc thái khn thiết và quan trng hơn nhiu so vi at this time (vào lúc này).

Cách dùng trong các ngcnh cth

Vthi gian: Thường xut hin trong các cm tcố định như at this juncture hoc at a critical juncture. Nó gi lên cm giác vmt bước ngot hoc mt giai đon chuyn giao quan trng.
Vvt lý: Khi dùng để chỉ đim ni, juncture nhn mnh vào hành động hoc trng thái được ni li vi nhau, thường dùng trong kthut hoc gii phu hc.

Lưu ý vngpháp

Tnày chyếu được sdng như mt danh từ đếm được. Trong giao tiếp chuyên nghip hoc văn viết trang trng, hãy ưu tiên dùng juncture thay cho moment khi mun nhn mnh tm quan trng ca thi đim đó đối vi tiến trình ca svic.

Ý nghĩa

Danh từthời điểm

Một thời điểm cụ thể trong các sự kiện hoặc thời gian, đặc biệt là thời điểm mang tính quyết định

At this juncture, we must decide whether to proceed with the merger.

Tại thời điểm này, chúng ta phải quyết định xem có tiếp tục tiến hành việc sáp nhập hay không.

Danh từđiểm nối

Nơi mà hai hoặc nhiều thứ được nối lại với nhau

The bridge failed at the juncture of the main span and the support pillar.

Cây cầu đã bị hỏng tại điểm nối giữa nhịp chính và trụ đỡ.

Từ liên quan

Last Updated: June 19, 2026Report an Error