D
Dicread
HomeDictionaryIinteractive

interactive

tương tác
Tính từ

interactive mô tmt quá trình hoc mt hthng mà trong đó có sphn hi qua li hai chiu gia hai đối tượng, thường là gia con người và máy tính hoc gia người vi người. Đim mu cht ca tnày là tính "tương tác" — tc là hành động ca đối tượng này sto ra mt phnng hoc thay đổi tc thì từ đối tượng kia, thay vì chlà tiếp nhn thông tin mt chiu.

Ý nghĩa

Tính từtương tác

Cho phép luồng thông tin hai chiều giữa máy tính và người dùng

The museum features an interactive exhibit on space travel.

Bảo tàng có một triển lãm tương tác về du hành vũ trụ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error