D
Dicread
HomeDictionaryIinstructive

instructive

có tính hướng dẫn / mang tính bài học
Tính từ
So sánh hơn: more instructiveSo sánh nhất: most instructive

instructive được sdng để mô tmt tri nghim, mt svic hoc mt tài liu mang li giá trvmt kiến thc hoc nhn thc. Đim mu cht ca tnày là schuyn hóa tmt tình hung cththành mt bài hc hu ích. Khi mt điu gì đó được gi là instructive, nó không chỉ đơn thun là cung cp thông tin mà còn giúp người tiếp nhn hiu sâu hơn vbn cht ca vn đề hoc biết cách tránh nhng sai lm trong tương lai.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln instructive vi informative. Tuy nhiên, hai tnày có skhác bit rõ rt vmc đích:

informative tp trung vào vic cung cp dliu, stht hoc thông tin chi tiết (mang tính thông tin). Ví dụ, mt cun sách hướng dn sdng thiết blà informative vì nó cho bn biết các tính năng.
instructive nhn mnh vào giá trgiáo dc hoc bài hc rút ra (có tính hướng dn/mang tính bài hc). Ví dụ, mt cuc tranh lun gay gt nhưng giúp bn hiu rõ quan đim ca đối phương sẽ được gi là instructive vì nó dy cho bn mt điu gì đó vgiao tiếp hoc tâm lý.

Mt ví dkhác là sso sánh vi educational. Trong khi educational thường dùng cho hthng giáo dc chính quy (trường hc, khóa hc), thì instructive thường dùng cho nhng tri nghim thc tế hoc nhng tình hung bt ngmang li bài hc.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà instructive có thể được dch linh hot. Khi nói vmt tài liu hay bài ging, hãy dùng "có tính hướng dn". Khi nói vmt sai lm hoc mt tht bi trong quá khứ, hãy dùng "mang tính bài hc" để nhn mnh rng svic đó đã giúp chúng ta trưởng thành hoc khôn ngoan hơn.

Đúng: The failure was instructive (Tht bi đó mang tính bài hc).
Sai: Sdng instructive khi chmun nói mt văn bn có nhiu thông tin nhưng không mang li bài hc hay sthay đổi vnhn thc nào.

Tnày thường đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh thoc đứng sau động tni như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từcó tính hướng dẫn

Cung cấp thông tin hoặc kiến thức hữu ích thông qua một trải nghiệm hoặc bài học cụ thể

The documentary was highly instructive, offering a deep dive into the complexities of climate change.

Bộ phim tài liệu này có tính hướng dẫn cao, mang đến cái nhìn sâu sắc về những sự phức tạp của biến đổi khí hậu.

Tính từmang tính bài học

Đóng vai trò cung cấp một ví dụ rõ ràng hoặc một lời cảnh báo về một tình huống cụ thể

The failure of the previous project served as an instructive lesson for the new management team.

Thất bại của dự án trước đó đã trở thành một bài học quý giá cho đội ngũ quản lý mới.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error