D
Dicread
HomeDictionaryEeducational

educational

có tính giáo dục、mang tính giáo dục
Tính từ
Số nhiều: nullQuá khứ: nullPhân từ 2: nullV-ing: nullSo sánh hơn: more educationalSo sánh nhất: most educational

Thut ngnày gn lin vi vic hc tp có hthng và quá trình chủ động tiếp thu các knăng hoc stht. Nó thường gi mvmt kết qutích cc, nơi đối tượng trnên hiu biết hoc sáng sut hơn so vi trước đó. Bên cnh vic mô tgiáo dc chính quy ti trường hc, teducational còn thường được dùng cho các tình hung không chính thc nhưng mang li bài hc giá trị, chng hn như mt bphim tài liu hoc mt sai lm giúp ta nhn ra stht phũ phàng. So vi từ "informative" (cung cp thông tin), tnày mang sc thái tích cc và có mc đích rõ ràng hơn, hàm ý vsphát trin trong nhn thc.

Ý nghĩa

Tính từcó tính giáo dục
[something]

Cung cấp kiến thức hoặc sự hướng dẫn

"The museum trip was a highly educational experience for the students."

Chuyến đi thăm bảo tàng là một trải nghiệm mang tính giáo dục cao đối với các học sinh.

Last Updated: May 27, 2026Report an Error