D
Dicread
HomeDictionaryIinordinate

inordinate

quá mức / không chừng mực
Tính từ
So sánh hơn: more inordinateSo sánh nhất: most inordinate

inordinate được sdng để mô tmt điu gì đó vượt xa mc bình thường, hp lý hoc mong đợi, thường mang hàm ý tiêu cc vsthiếu kim soát hoc sthái quá. Trong tiếng Vit, tnày có thdch là "quá mc" hoc "không chng mc" tùy vào ngcnh. Đim mu cht ca inordinate là snhn mnh vào vic phá vscân bng hoc quy tc thông thường.

Skhác bit vsc thái vi các ttương t

Người hc cn phân bit inordinate vi mt stcó nghĩa gn ging để tránh dùng sai ngcnh:

excessive: Cũng có nghĩa là quá mc, nhưng excessive thường tp trung vào slượng hoc cường độ vượt quá gii hn cho phép (ví dụ: excessive noise - tiếngn quá mc). Trong khi đó, inordinate thường nhn mnh vào sbt hp lý, không tương xng vi hoàn cnh hoc thiếu sự điu độ (ví dụ: inordinate pride - nim kiêu hãnh quá mc/không chng mc).
extreme: Mang nghĩa cc đoan, dùng để chmc độ cao nht ca mt trng thái, không nht thiết phi mang nghĩa tiêu cc hay bt hp lý như inordinate.

Lưu ý vcách sdng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchsự "to ln" đơn thun. inordinate không chnói vkích thước hay slượng ln, mà là sự "quá đáng" so vi tiêu chun.

Sai: an inordinate building (Mt tòa nhà quá mc) -> Không dùng inordinate để mô tkích thước vt lý đơn thun.
✅ Đúng: an inordinate amount of time (Mt lượng thi gian quá mc) -> Nhn mnh rng thi gian bra là bt hp lý so vi công vic cn làm.

Tnày thường đi kèm vi các danh tnhư amount, delay, pride, demand hoc fondness để chnhng điu không còn nm trong tm kim soát hoc không phù hp vi lthường.

Ý nghĩa

Tính từquá mức

Vượt quá giới hạn hợp lý; quá nhiều

He spends an inordinate amount of time on social media.

Anh ấy dành một lượng thời gian quá mức cho các mạng xã hội.

Tính từkhông chừng mực

Không được kiềm chế hoặc điều tiết bởi sự điều độ hay quy tắc

The court found that the punishment was inordinate given the nature of the crime.

Tòa án nhận thấy rằng hình phạt là không chừng mực so với tính chất của tội phạm.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error