D
Dicread
HomeDictionaryIinfluential

influential

có tầm ảnh hưởng
Tính từ
So sánh hơn: more influentialSo sánh nhất: most influential

influential được dùng để mô tmt cá nhân, mt tchc hoc mt tác phm có khnăng tác động mnh mẽ đến suy nghĩ, hành vi hoc sphát trin ca người khác. Đim mu cht ca tnày là sự "có tmnh hưởng" mang tính định hướng hoc thay đổi cc din, thường gn lin vi quyn lc, uy tín hoc stiên phong trong mt lĩnh vc cthể.

Skhác bit vsc thái vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln influential vi powerful. Trong khi powerful nhn mnh vào sc mnh cưỡng chế, quyn lc hành chính hoc khnăng kim soát trc tiếp (ví dụ: mt chính phquyn lc), thì influential li thiên vkhnăng thuyết phc, truyn cm hng hoc to ra xu hướng mà người khác tnguyn làm theo. Mt người có thkhông nm gichc vcao (powerful) nhưng vn cc kinfluential nhvào tư duy hoc uy tín cá nhân.

influential: Tác động thông qua uy tín, sthuyết phc (ví dụ: mt nhà tư tưởng có tmnh hưởng).
powerful: Tác động thông qua quyn lc, mnh lnh (ví dụ: mt vtướng quyn lc).

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, influential thường được dch là "có tmnh hưởng". Tuy nhiên, cn tránh nhm ln vi các tmang nghĩa tiêu cc như "thao túng" (manipulative). influential thường mang sc thái trung lp hoc tích cc, gi lên stôn trng đối vi khnăng dn dt.

Đúng: an influential book (mt cun sách có tmnh hưởng ln đến tư duy xã hi).
Sai: Sdng influential khi mun nói vvic ép buc ai đó làm điu gì đó trái ý mun.

Vmt ngpháp, influential là mt tính tvà thường đi kèm vi các trng tchmc độ như highly, extremely hoc deeply để nhn mnh quy mô ca stác động.

Ý nghĩa

Tính từcó tầm ảnh hưởng

Có khả năng tác động đến tính cách, sự phát triển hoặc hành vi của một ai đó hoặc một điều gì đó

The philosopher's writings were highly influential in the development of modern ethics.

Những bài viết của nhà triết học đã có tầm ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của đạo đức học hiện đại.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error