D
Dicread
HomeDictionaryPpowerless

powerless

bất lực / mất điện
Tính từ

powerless mô ttrng thái thiếu ht khnăng, quyn lc hoc ngun lc để thay đổi mt tình hung. Trong tiếng Vit, tnày có hai sc thái chính: mt là sbt lc vmt tinh thn hoc quyn hn, hai là smt năng lượng vt lý (đin năng). Sc thái vquyn hn và khnăng Khi nói vcon người hoc tchc, powerless nhn mnh cm giác tuyt vng hoc sthiếu ht quyn kim soát. Nó khác vi weak (yếu) ở chweak thiên vthcht hoc tính cách, còn powerless nhn mnh vào vic không có công choc quyn hn để tác động đến kết quả. Ví dụ: feel powerless to stop the war (cm thy bt lc trong vic ngăn chn chiến tranh). Sc thái vkthut và đin năng Trong ngcnh kthut, powerless được dùng để chcác thiết bhoc khu vc không có đin. Người hc cn lưu ý tránh nhm ln vi useless (vô dng). Mt thiết bpowerless có thvn hot động tt nhưng chỉ đơn gin là đang thiếu ngun đin, trong khi mt thiết buseless là thiết bkhông còn giá trsdng. Ví dụ: the city remained powerless (thành phvn bmt đin). Lưu ý vngpháp Tnày thường đi kèm vi cu trúc powerless to do something (không thlàm gì) hoc powerless against something (bt lc trước điu gì).

Ý nghĩa

Tính từbất lực

Thiếu sức mạnh, quyền hạn hoặc khả năng để gây ảnh hưởng đến một tình huống hoặc tạo ra kết quả mong muốn

"The citizens felt powerless to stop the new law from passing."

Các công dân cảm thấy bất lực trong việc ngăn chặn luật mới được thông qua.

Tính từmất điện

Thiếu năng lượng điện hoặc nguồn điện để hoạt động

"The city remained powerless for three days after the hurricane destroyed the grid."

Thành phố vẫn bị mất điện trong ba ngày sau khi cơn bão phá hủy lưới điện.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error