D
Dicread
HomeDictionaryIinfantile

infantile

thuộc về trẻ thơ / trẻ con
Tính từ

infantile mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh sdng. Khi dùng trong y khoa hoc mô tả đặc đim vt lý, tnày mang nghĩa trung tính, chnhng đặc đim thuc vtrthơ, đặc bit là trsơ sinh. Tuy nhiên, trong giao tiếp hàng ngày, infantile thường mang hàm ý tiêu cc, dùng để chtrích mt người trưởng thành có hành vi, cm xúc hoc tư duy trcon, thiếu chín chn và không phù hp vi độ tui.

Ý nghĩa

Tính từthuộc về trẻ thơ

Có đặc điểm của hoặc giống với một đứa trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ

The nursery was filled with infantile toys.

Nhà trẻ tràn ngập những món đồ chơi dành cho trẻ thơ.

Tính từtrẻ con

Thể hiện sự thiếu trưởng thành về mặt cảm xúc hoặc tính cách trẻ con ở một người trưởng thành

His infantile temper tantrums embarrassed the entire office.

Những cơn thịnh nộ trẻ con của anh ta làm cả văn phòng phải xấu hổ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error