D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtoday

today

hôm nay / ngày nay

/təˈdeɪ/

Trạng từ[C/U] Cả hai

today được sdng linh hot để chcmt mc thi gian cthtrong ngày hoc mt giai đon lch srng ln hơn. Vic phân bit hai sc thái này là rt quan trng để tránh gây nhm ln cho người nghe vmt thi gian.

Sc thái thi gian cth

Khi dùng để chngày hin ti, today đóng vai trò là mt trng thoc danh txác định mt khong thi gian 24 giờ. Trong ngcnh này, nó thường được dùng để nói vcác kế hoch, skin hoc công vic din ra ngay trong ngày hôm nay.

Ví dụ: I have a lot to finish today (Tôi có rt nhiu vic phi hoàn thành trong ngày hôm nay).

Sc thái thi gian khái quát

Khi dùng vi nghĩa ngày nay, today không còn chmt ngày đơn lmà ám chthi đại hin nay, knguyên hin ti hoc xu hướng xã hi đương thi. Đây là cách dùng mang tính đối lp vi quá khứ (ví dụ: in the past). Khi dch sang tiếng Vit, tnày nên được chuyn thành "ngày nay" để phn ánh đúng quy mô thi gian.

Ví dụ: In today's world (Trong thế gii ngày nay).

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc cn lưu ý rng trong tiếng Anh, today có thể đứng độc lp làm trng thoc đi kèm vi shu cách (today's) để bnghĩa cho mt danh từ. Mt li phbiến là sdng today khi mun nói về "hin ti" (now) trong nhng tình hung tc thi. today bao hàm cmt ngày, trong khi now chmt thi đim chính xác ngay lúc này.

Sai: I am eating now today (Câu này btha và không tnhiên).
✅ Đúng: I am eating now (Tôi đang ăn bây giờ) hoc I am eating a lot today (Hôm nay tôi ăn rt nhiu).

Vmt ngpháp, today thường không đi kèm vi gii ton (không nói on today), điu này khác vi các ngày cthkhác như on Monday hay on October 1st.

Countable when referring to a specific calendar date (today is a holiday). Uncountable when referring to the general modern era (the challenges of today).

Ý nghĩa

Trạng từhôm nay

Vào hoặc trong ngày hiện tại

I leave today.

Trạng từngày nay

Ngày hiện tại; thời gian hoặc kỷ nguyên hiện nay

We live today.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi