D
Dicread
Trang chủTừ điểnIirrefutable

irrefutable

không thể chối cãi
Tính từ

irrefutable mang sc thái khng định tuyt đối, dùng để mô tnhng bng chng, lp lun hoc stht mà không mt ai có thbác bỏ, phnhn hay tranh cãi được vì chúng quá rõ ràng và có cơ svng chc. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "không thchi cãi" hoc "không thphnhn".

Phân bit vi các ttương đương

Người hc cn phân bit irrefutable vi mt stcó nghĩa gn ging để sdng chính xác hơn:

irrefutable nhn mnh vào vic không thbị đánh bi bi các lp lun đối lp. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư evidence (bng chng), proof (minh chng) hoc argument (lp lun). Ví dụ: irrefutable proof (minh chng không thchi cãi).
indisputable cũng có nghĩa là không thtranh cãi, nhưng thiên vsự đồng thun chung ca mi người hơn là da trên logic cht chca bng chng. Ví dụ: an indisputable fact (mt stht hin nhiên).
incontestable thường được dùng trong bi cnh pháp lý hoc chính thc, chnhng điu không thbkhiếu ni hoc thách thc trước tòa án.

Lưu ý vcách dùng và li thường gp

Mt sai lm phbiến ca người Vit khi dch tnày là nhm ln vi các tchsự "không ththay đổi" (unchangeable) hoc "vĩnh vin" (permanent). irrefutable không nói vthi gian hay trng thái vt lý, mà nói vtính đúng đắn ca thông tin và logic.

Sai: The weather is irrefutable (Thi tiết không thchi cãi - dùng sai ngcnh).
✅ Đúng: The evidence against him is irrefutable (Bng chng chng li anh ta là không thchi cãi).

Vmt ngpháp, irrefutable là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa hoc đứng sau động tliên kết như be.

Ý nghĩa

Tính từkhông thể chối cãi

Không thể phủ nhận hoặc bác bỏ vì dựa trên bằng chứng hoặc logic tuyệt đối

The DNA evidence provided irrefutable proof of the defendant's innocence.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi