D
Dicread
HomeDictionaryIimpulsion

impulsion

sự thôi thúc / lực đẩy
Danh từ
Số nhiều: impulsions

impulsion mang sc thái vmt lc tác động mnh mẽ, có thlà vmt vt lý hoc tâm lý, nhm to ra schuyn động hoc hành động. Trong tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà tnày được hiu là "sthôi thúc" (vmt cm xúc) hoc "lc đẩy" (vmt cơ hc).

Ý nghĩa

Danh từsự thôi thúc

Một sự thôi thúc mãnh liệt từ bên trong, động lực hoặc kích thích cảm xúc khiến một người hành động theo một cách cụ thể

He felt a sudden impulsion to tell her the truth.

Anh ấy cảm thấy một sự thôi thúc bất chợt muốn nói cho cô ấy biết sự thật.

Danh từlực đẩy

Hành động đẩy hoặc đưa một vật gì đó về phía trước, hoặc lực được tạo ra bởi hành động đó

The impulsion of the piston drives the crankshaft of the engine.

Lực đẩy của pít-tông điều khiển trục khuỷu của động cơ.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error