D
Dicread
HomeDictionaryIimposition

imposition

sự áp đặt / sự phiền hà / phép đặt tay
Danh từ
Số nhiều: impositions

imposition mang sc thái vmt scưỡng ép hoc mt gánh nng không mong mun. Tùy vào ngcnh, tnày có thmang nghĩa trung lp trong hành chính hoc nghĩa tiêu cc trong giao tiếp xã hi.

Ý nghĩa

Danh từsự áp đặt

Hành động bắt buộc một quy tắc, thuế hoặc hạn chế phải được tuân thủ hoặc chấp nhận

The imposition of new tariffs led to a trade dispute between the two nations.

Việc áp đặt các mức thuế mới đã dẫn đến một cuộc tranh chấp thương mại giữa hai quốc gia.

Danh từsự phiền hà

Một yêu cầu hoặc gánh nặng không công bằng hoặc vô lý đặt lên một ai đó

Asking me to drive you to the airport at midnight is a bit of an imposition.

Yêu cầu tôi lái xe đưa bạn đến sân bay vào lúc nửa đêm là một sự phiền hà.

Danh từphép đặt tay

Hành động chính thức đặt tay lên đầu một người như một phần của nghi lễ tôn giáo

The bishop performed the imposition of hands during the ordination ceremony.

Giám mục đã thực hiện phép đặt tay trong lễ phong chức.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error