D
Dicread
HomeDictionaryIimpassioned

impassioned

nồng nhiệt
Tính từ

impassioned được dùng để mô tmt trng thái cm xúc cc kmãnh lit, thường gn lin vi snhit huyết, lòng say mê hoc mt nim tin sâu sc. Tnày không chỉ đơn thun là "có cm xúc" mà là sbc phát mnh mca cm xúc ra bên ngoài, thường thy trong các bài phát biu, li kêu gi hoc nhng cuc tranh lun sôi ni. Skhác bit vsc thái vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường dnhm ln impassioned vi passionate. Mc dù chai đều dch là "nng nhit" hocam mê", nhưng chúng có skhác bit tinh tế vcách sdng: passionate thường mô tmt đặc đim tính cách lâu dài hoc mt sthích bn vng. Ví dụ, mt người có thlà a passionate musician (mt nhc sĩ đam mê), thhin tình yêu lâu dài vi âm nhc. impassioned li thiên vsbiu hin tc thi, mnh mvà đầy kch tính trong mt tình hung cthể. Nó thường đi kèm vi các danh tnhư speech (bài phát biu), plea (li khn cu) hoc appeal (li kêu gi). Ví dụ, an impassioned speech là mt bài phát biu đầy la, nhm lay động lòng người ngay ti thi đim đó. Mt lưu ý quan trng khác là phân bit vi emotional. Trong khi emotional có thmang nghĩa tiêu cc (dxúc động, mt kim soát cm xúc), thì impassioned thường mang sc thái tích cc hoc trang trng hơn, thhin squyết tâm và sc thuyết phc. Cách sdng và li thường gp Khi sdng impassioned, hãy đảm bo rng đối tượng được mô tlà mt hành động thhin cm xúc ra bên ngoài thay vì mt trng thái ni tâm tĩnh lng. Đúng: She made an impassioned plea for peace (Cô ấy đã đưa ra mt li khn cu nng nhit cho hòa bình) - Ở đây, cm xúc được truyn ti qua li nói. Sai: He felt impassioned about his hobby - Trong trường hp này, dùng passionate stnhiên hơn vì đây là sthích cá nhân lâu dài. Vmt ngpháp, impassioned là mt tính tvà thường đứng trước danh từ để bnghĩa, hoc đứng sau động tliên kết như be hoc become.

Ý nghĩa

Tính từnồng nhiệt

Đầy cảm xúc hoặc thể hiện cảm xúc mãnh liệt; cực kỳ nhiệt huyết

"The activist delivered an impassioned speech calling for immediate climate action."

Nhà hoạt động đã trình bày một bài phát biểu nồng nhiệt kêu gọi hành động vì khí hậu ngay lập tức.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error