D
Dicread
HomeDictionaryVvehement

vehement

kịch liệt / dữ dội
Tính từ

vehement được dùng để mô tmt cm xúc, nim tin hoc hành động được thhin mt cách cc kmnh mẽ, nng nhit và đôi khi là quyết lit. Tnày thường mang sc thái vsmãnh lit trong tâm hn hoc thái độ, nhn mnh vào cường độ ca cm xúc hơn là chỉ đơn thun là sc mnh vt lý. Skhác bit vsc thái Khi so sánh vi passionate, vehement thường mang tính đối kháng hoc gay gt hơn. Trong khi passionate có thlà sự đam mê tích cc (như tình yêu), thì vehement thường xut hin trong các tình hung tranh lun, phnhn hoc phn đối. Ví dụ, mt li phnhn vehement denial không chlà phnhn thông thường mà là phnhn mt cách quyết lit, không khoan nhượng. Mt đim khác bit khác là vi violent. Mc dù chai đều chsmnh mẽ, nhưng violent thiên vsphá hy hoc tác động vt lý thô bo, còn vehement tp trung vào cường độ ca ý chí và cm xúc. Mt cơn gió có thlà violent wind (gió ddi gây thit hi), nhưng mt lp lun slà vehement argument (lp lun kch lit). Lưu ý khi sdng Người hc tiếng Anh cn tránh nhm ln vehement vi các tchsự "mnh" đơn thun. Hãy sdng tnày khi bn mun nhn mnh rng đối tượng không chỉ đơn gin là thc hin hành động, mà còn dn toàn btâm sc và cm xúc mãnh lit vào đó. Đúng: a vehement protest (mt cuc phn đối kch lit) Sai: a vehement building (mt tòa nhà mnh mẽ - trường hp này phi dùng strong hoc sturdy)

Ý nghĩa

Tính từkịch liệt

Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ; đầy sức thuyết phục, nồng nhiệt hoặc mãnh liệt

"He issued a vehement denial of the accusations."

Anh ấy đã phủ nhận những lời cáo buộc một cách kịch liệt.

Tính từdữ dội

Đặc trưng bởi lực vật lý mạnh mẽ hoặc sự hung bạo

"The wind became vehement, tearing the shutters from the windows."

Cơn gió trở nên dữ dội, giật phăng những cánh cửa chớp khỏi cửa sổ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error