D
Dicread
HomeDictionaryIicky

icky

ghê ghê

/ˈɪki/

Tính từ
So sánh hơn: ickierSo sánh nhất: ickiest

icky là mt tmang tính khu ngữ, dùng để mô tcm giác ghê tm hoc khó chu vmt xúc giác hoc cm xúc. Đim đặc trưng ca tnày là nó gi lên snht nháp, dính dáp hoc mt kết cu không sch sẽ, khiến người ta mun rt tay li hoc tránh xa ngay lp tc. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi cm giác "ghê ghê" hoc "kinh kinh".

Sc thái sdng và phân bit

Khác vi disgusting (ghê tm) mang sc thái mnh mvà nghiêm trng hơn, icky thường được dùng trong các tình hung đời thường, nhnhàng hơn hoc bi trem. Nếu disgusting có thdùng cho nhng ththc skinh khng như xác chết hay rác thi, thì icky thường dùng cho nhng thnhư bùn ly, cht nhy cac sên, hoc cm giác khi chm vào mt bmtm ướt không mong mun.

Ngoài ra, icky còn được dùng để mô tcm giác khó chu vmt tình cm, ví dnhư khi chng kiến mt hành động quá sến súa hoc mt tình hung gây ngượng ngùng khiến bn cm thy "ni da gà" theo nghĩa tiêu cc.

Ví dvxúc giác: The mud felt icky between my toes (Bùn cm thy ghê ghê gia các ngón chân tôi).
Ví dvcm xúc: I find their public displays of affection a bit icky (Tôi thy nhng biu hin tình cm công khai ca hhơi ghê ghê/sến súa quá mc).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Mt sai lm phbiến là nhm ln icky vi các tchsbn thu đơn thun như dirty. Trong khi dirty chtrng thái không sch, thì icky nhn mnh vào phnng tâm lý và cm giác vt lý (thường là snht nháp) khi tiếp xúc vi vt đó. Khi dch sang tiếng Vit, hãy ưu tiên dùng các tláy như "ghê ghê", "kinh kinh" để truyn ti đúng tinh thn nhnhàng và mang tính cm giác ca tnày thay vì dùng nhng tquá nng nnhư "kinh tm".

Ý nghĩa

Tính từghê ghê

Gây ra cảm giác ghê tởm hoặc kinh tởm, thường là do sự nhớt nháp, dính hoặc kết cấu khó chịu

The wet dog felt icky after the rain.

Chú chó bị ướt cảm thấy ghê ghê sau cơn mưa.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error