D
Dicread
HomeDictionaryHhumorous

humorous

hài hước
Tính từ
So sánh hơn: more humorousSo sánh nhất: most humorous

humorous được dùng để mô tmt điu gì đó hoc mt ai đó có khnăng gây ra tiếng cười hoc sthích thú. Đim đặc trưng ca tnày là nó thường gi lên mt shài hước nhnhàng, tinh tế và mang tính trí tuệ, thay vì chlà nhng tiếng cười ln hay sngngn. Khi mt người được mô tlà humorous, hthường được xem là người có khiếu hài hước, biết cách kchuyn hoc to ra bu không khí vui vmt cách khéo léo.

Phân bit vi các ttương đồng

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln humorous vi funny. Mc dù chai đều dch là "hài hước" hoc "bun cười", nhưng sc thái sdng li khác nhau:

humorous: Mang tính cht mô tả đặc đim, phong cách hoc khnăng gây cười mt cách tinh tế. Nó thường được dùng trong văn viết hoc các tình hung trang trng hơn. Ví dụ: a humorous essay (mt bài tiu lun hài hước).

funny: Có phm vi sdng rng hơn và phbiến hơn trong giao tiếp hàng ngày. funny không chlà gây cười mà còn có thnghĩa là "klạ" hoc "khó hiu". Ví dụ: That's funny, I thought I left my keys here (Ltht, tôi cngmình để chìa khóa ở đây).

Vì vy, nếu bn mun khen ai đó có khiếu hài hước mt cách lch svà tinh tế, humorous là la chn phù hp hơn. Ngược li, nếu điu gì đó khiến bn bt cười ngay lp tc vì sbt nghoc kquc, hãy dùng funny.

Lưu ý vngpháp

humorous là mt tính tdùng để bnghĩa cho danh thoc đứng sau động tliên kết. Cn lưu ý phân bit vi danh thumor (shài hước/khiếu hài hước).

Đúng: He is a humorous man (Anhy là mt người đàn ông hài hước).
Sai: He has a humorous (Câu này thiếu danh ttheo sau; đúng phi là He has a great sense of humor).

Ý nghĩa

Tính từhài hước

Gây ra tiếng cười hoặc sự thích thú; buồn cười

He told a humorous story about his cat.

Anh ấy đã kể một câu chuyện hài hước về con mèo của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error