D
Dicread
HomeDictionaryHhumanitarian

humanitarian

nhân đạo / nhà nhân đạo
Tính từDanh từ
Số nhiều: humanitarians

humanitarian mang sc thái tích cc, nhn mnh vào lòng trcn và nlc chủ động nhm gim bt ni đau, skhsca con người, bt kquc tch, tôn giáo hay chính trị. Khi đóng vai trò là tính từ, nó mô tcác hành động hoc tchc tp trung vào vic cu trvà bo vquyn con người trong nhng tình hung khn cp như thiên tai hoc chiến tranh. Khi là danh từ, nó chnhng cá nhân tn ty vi lý tưởng vì nhân loi.

Ý nghĩa

Tính từnhân đạo

Liên quan đến hoặc nhằm mục đích thúc đẩy phúc lợi con người và giảm bớt đau khổ

The government provided humanitarian aid to the refugees.

Chính phủ đã cung cấp viện trợ nhân đạo cho những người tị nạn.

Danh từnhà nhân đạo

Một người tìm cách thúc đẩy phúc lợi con người và làm giảm bớt đau khổ

She was recognized as a great humanitarian for her work in famine-stricken regions.

Cô ấy được công nhận là một nhà nhân đạo vĩ đại vì những công việc của mình tại các vùng bị nạn đói.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error