D
Dicread
HomeDictionaryDdetainee

detainee

người bị giam giữ / người bị tạm giữ
Danh từ
Số nhiều: detainees

detainee dùng để chmt cá nhân btước quyn tdo di chuyn và bgili trong mt cơ squn chế. Đim mu cht vmt ngnghĩa là người này thường chưa bkết án chính thc hoc chưa tri qua mt phiên tòa xét xử đầy đủ. Tnày mang sc thái trung lp vmt pháp lý nhưng thường xut hin trong các bi cnh chính trị, quân shoc qun lý nhp cư, nơi quyn tdo cá nhân bhn chế vì lý do an ninh hoc thtc hành chính.

Phân bit vi các thut ngtương t

Người hc tiếng Anh cn phân bit rõ detainee vi prisoner (tù nhân) và suspect (nghi phm) để tránh nhm ln trong văn phong pháp lý:

detainee: Tp trung vào trng thái "bgili" (detained). Người này có thlà người bgiam givì lý do chính trhoc người btm giti trung tâm nhp cư trong khi chtrc xut. Hchưa chc đã phm ti.
prisoner: Chnhng người đã bkết án và đang thi hành án tù, hoc nhng người bgiam gitrong tù sau khi bbuc ti chính thc.
suspect: Chnhng người bnghi ngphm ti nhưng có thchưa bbt gihoc đang trong quá trình điu tra.

Ví dụ: Mt người bgiti biên gii để kim tra giy tờ được gi là detainee, nhưng nếu người đó bkết án tù 5 năm thì strthành prisoner.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, tùy vào tình hung mà detainee có thể được dch là "người bgiam giữ" (trong bi cnh quân sự/chính trị) hoc "người btm giữ" (trong bi cnh hành chính/nhp cư). Vic la chn tngchính xác sgiúp phn ánh đúng tính cht ca cơ squn chế nơi họ đang bgiữ.

Đúng: The detainees were held in a secure facility (Nhng người bgiam giữ được gitrong mt cơ san ninh).
Sai: Sdng prisoner khi nói vmt người chmi btm giữ để thm vn mà chưa có bn án ca tòa án.

Ý nghĩa

Danh từngười bị giam giữ

Một người bị giữ trong sự quản chế, đặc biệt là vì lý do chính trị hoặc quân sự, mà không bị buộc tội chính thức về một tội danh nào

The government was criticized for the treatment of the detainee at the military base.

Chính phủ đã bị chỉ trích vì cách đối xử với người bị giam giữ tại căn cứ quân sự.

Danh từngười bị tạm giữ

Một người bị giữ trong trung tâm tạm giữ, chẳng hạn như cơ sở nhập cư, trong khi chờ trục xuất hoặc xử lý pháp lý

The immigration officer interviewed the detainee before the hearing.

Nhân viên nhập cư đã phỏng vấn người bị tạm giữ trước buổi điều trần.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error