D
Dicread
HomeDictionaryHhonour

honour

vinh dự / danh dự / bằng khen / tuân thủ / vinh danh
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: honoursQuá khứ: honouredPhân từ 2: honouredV-ing: honouring

Thonour mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào vai trò là danh thay động từ, và người hc tiếng Anh cn phân bit rõ gia "vinh dự" và "danh dự" để tránh nhm ln trong tiếng Vit. Sc thái ý nghĩa và phân bit sdng Khi đóng vai trò là danh từ, honour có hai hướng nghĩa chính. Mt là cm giác thào, hãnh din khi nhn được scông nhn hoc đặc quyn (vinh dự), ví dnhư khi được mi phát biu ti mt skin ln. Hai là phm cht đạo đức, schính trc và lòng ttrng ca mt cá nhân (danh dự), thường gn lin vi các quy tcng xnghiêm ngt hoc li thề. Vic nhm ln gia hai khái nim này có thlàm thay đổi hoàn toàn ý nghĩa ca câu, đặc bit trong các ngcnh trang trng hoc pháp lý. Khi là động từ, honour không chỉ đơn thun là tôn kính mt ai đó (vinh danh), mà còn được dùng trong ngcnh thương mi và cam kết để chvic thc hin đúng li ha hoc thanh toán mt hóa đơn, hp đồng (tuân thủ). Đây là mt đim dgây nhm ln cho người Vit vì từ "tuân thủ" trong tiếng Vit thường đi vi lut pháp, trong khi honour nhn mnh vào vic gili ha hoc thc hin nghĩa vtài chính. honour a commitment: thc hin mt cam kết a man of honour: mt người chính trc/có danh d do the honours: đóng vai trò chnhà, tiếp đón khách Lưu ý vtvng tương đồng Người hc cn phân bit honour vi glory. Trong khi honour nhn mnh vào stôn trng, phm giá và scông nhn chính thc, thì glory li thiên vshuy hoàng, rc rvà nim thào mãnh lit sau mt chiến thng vang di. Ví dụ, mt chiến binh có thchiến đấu vì honour (danh dự) nhưng mc tiêu cui cùng là đạt được glory (vinh quang). Đặc đim ngpháp honour va là danh tva là động từ. Khi là danh từ, nó có thlà danh tkhông đếm được (khi nói vphm cht đạo đức) hoc danh từ đếm được (khi nói vmt gii thưởng hoc đặc quyn cthể). Vmt chính tả, honour là cách viết theo tiếng Anh-Anh, trong khi tiếng Anh-Mslược bchữ "u" thành honor.

Countable when referring to a specific award or a distinct privilege (an honour). Uncountable when referring to the abstract quality of integrity or the general feeling of respect (honour).

Ý nghĩa

Danh từvinh dự

Sự tôn trọng cao hoặc sự quý trọng sâu sắc có được từ phẩm chất hoặc thành tựu của một người

"It is a great honour to be invited to the gala."

Thật là một vinh dự lớn lao khi được mời tham dự buổi dạ tiệc.

Danh từdanh dự

Ý thức về sự chính trực hoặc việc tuân thủ nghiêm ngặt một quy tắc đạo đức

"The knight fought to maintain his honour."

Vị hiệp sĩ đã chiến đấu để bảo vệ danh dự của mình.

Danh từbằng khen

Một danh hiệu phân biệt hoặc một đặc quyền đặc biệt

"He graduated with the highest honours from the university."

Anh ấy đã tốt nghiệp đại học với bằng khen cao nhất.

Ngoại động từtuân thủ
[~ someone][~ something]

Coi trọng với sự tôn kính hoặc thực hiện một cam kết

"The company promised to honour the original warranty."

Công ty đã hứa sẽ tuân thủ các điều khoản bảo hành ban đầu.

Ngoại động từvinh danh
[~ someone][~ something]

Kỷ niệm hoặc bày tỏ lòng tôn kính đối với một người hoặc một sự kiện

"The city held a parade to honour the returning veterans."

Thành phố đã tổ chức một cuộc diễu hành để vinh danh những cựu chiến binh trở về.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error