D
Dicread
HomeDictionaryHhillside

hillside

sườn đồi / thuộc sườn đồi
Danh từ
Số nhiều: hillsides

hillside dùng để chphn bmt dc ca mt ngn đồi, kéo dài từ đỉnh xung chân đồi. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "sườn đồi", nhn mnh vào độ nghiêng và vtrí địa lý ca vùng đất. Skhác bit vngnghĩa Người hc cn phân bit hillside vi slope. Trong khi slope là mt thut ngchung chbt kbmt nào có độ dc (có thlà dc nhân to, dc ca mt tòa nhà hoc mt mt phng nghiêng trong toán hc), thì hillside luôn gn lin vi địa hình tnhiên ca mt ngn đồi. Vì vy, bn không thdùng hillside để mô tmt con dc bê tông hay mt mái nhà. Đúng: a steep hillside (mt sườn đồi dc) Sai: a hillside road (khi nói vmt con đường dc nhân to trong thành phố - nên dùng sloping road hoc steep road) Cách sdng trong câu Tnày có thể đóng vai trò là danh thoc tính tbnghĩa cho danh tkhác. Khi đóng vai trò tính từ, nó mô tnhng thnm trên hoc thuc vsườn đồi. Danh từ: The house sits on a sunny hillside. (Ngôi nhà nm trên mt sườn đồi đầy nng.) Tính từ: They are planting hillside vineyards. (Họ đang trng nhng vườn nho trên sườn đồi.)

Ý nghĩa

Danh từsườn đồi

Phần dốc hoặc mặt bên của một ngọn đồi

"The village was built on a steep hillside."

Ngôi làng được xây dựng trên một sườn đồi dốc nhìn ra thung lũng.

thuộc sườn đồi

Nằm trên hoặc liên quan đến độ dốc của một ngọn đồi

Họ quyết định xây dựng một khu nghỉ dưỡng trên sườn đồi cho mùa hè.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error