D
Dicread
HomeDictionaryHhaphazardness

haphazardness

sự tùy tiện
Danh từ

haphazardness mô ttrng thái thiếu ssp xếp, kế hoch hoc nguyên tc rõ ràng, dn đến kết qungu nhiên và thường là thiếu hiu quả. Trong tiếng Vit, tnày mang sc thái tiêu cc, gi lên sln xn, tùy tin hoc không có tính toán trước. Phân bit vi các khái nim tương t Người hc cn phân bit haphazardness vi randomness. Trong khi randomness (sngu nhiên) có thlà mt đặc tính khách quan, khoa hc hoc trung tính (ví dụ: sngu nhiên ca các ht phân tử), thì haphazardness li nhn mnh vào scu thhoc thiếu tchc ca con người. Ví dụ, mt danh sách được sp xếp ngu nhiên bng máy tính là random, nhưng mt căn phòng bbày bin lung tung không theo quy lut nào là haphazard. Mt đim lưu ý khác là skhác bit vi chaos (shn lon). Chaos mang mc độ nghiêm trng hơn, ám chsmt kim soát hoàn toàn và thường gây ra shong lon, trong khi haphazardness chỉ đơn thun là sthiếu phương pháp hoc thiếu kế hoch. Cách dùng trong thc tế Không nên dùng để mô tnhng svic xy ra tình cnhưng may mn. Sdng khi mun phê bình mt quy trình làm vic thiếu chuyên nghip hoc mt cu trúc đô thkhông được quy hoch. Ví dụ: The haphazardness of the filing system (Stùy tin/ln xn ca hthng lưu trhsơ) cho thy vic sp xếp hsơ không theo mt quy tc nào, gây khó khăn cho vic tìm kiếm.

Ý nghĩa

Danh từsự tùy tiện

Đặc điểm thiếu bất kỳ nguyên tắc tổ chức hoặc lập kế hoạch rõ ràng nào

"The haphazardness of the city's urban sprawl makes navigation difficult."

Sự tùy tiện trong quá trình mở rộng đô thị của thành phố khiến những người mới đến gặp khó khăn trong việc tìm đường.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error