D
Dicread
HomeDictionaryGgood-hearted

good-hearted

tốt bụng
Tính từ
So sánh hơn: more good-heartedSo sánh nhất: most good-hearted

good-hearted dùng để mô tmt người có bn cht lương thin, nhân hu và luôn hành động vi ý định tt đối vi người khác. Tnày nhn mnh vào phm cht ni tâm và schân thành, gi lên cm giácm áp và đáng tin cy.

Ý nghĩa

Tính từtốt bụng

Có bản chất tử tế, nhân hậu và biết cảm thông

He is a good-hearted man who always helps his neighbors.

Anh ấy là một người tốt bụng, luôn giúp đỡ hàng xóm của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error