D
Dicread
HomeDictionaryGglobose

globose

hình cầu
Tính từ
So sánh hơn: more globoseSo sánh nhất: most globose

globose là mt thut ngchuyên môn, thường được sdng trong lĩnh vc sinh hc, thc vt hc hoc địa cht để mô tnhng vt thcó hình dng cu hoc gn như hình cu. Khác vi tspherical vn mang tính hình hc chính xác và phbiến trong đời sng hàng ngày, globose gi lên mt hìnhnh tnhiên hơn, đôi khi là mt hình cu hơi dt hoc không hoàn ho, thường dùng để mô tcác cơ quan sinh hc như quả, ht hoc các khi khoáng vt.

Skhác bit vsc thái

Trong khi round là mt tchung chung để chbt cthgì không có góc cnh (có thlà hình tròn 2D hoc hình cu 3D), và spherical nhn mnh vào sự đối xng hoàn ho ca mt hình cu toán hc, thì globose li tp trung vào đặc đim hình thái hc. Khi bn sdng globose, người nghe shình dung đến mt vt thể đặc, tròn tra và mp mp.

Ví dụ: Mt qucam có thể được mô tlà globose vì nó tròn nhưng không hoàn ho như mt viên bi thép (spherical).

Lưu ý cho người hc tiếng Vit

Người Vit thường có xu hướng dùng từ "tròn" cho tt ccác trường hp. Tuy nhiên, khi dch sang tiếng Anh, cn phân bit rõ: nếu vt thlà mt hình tròn phng (như mt bàn), hãy dùng round hoc circular; nếu là mt khi cu trong không gian, hãy cân nhc spherical cho schính xác hoc globose cho các mô tvtnhiên và sinh hc.

Sai: The table is globose. (Bàn không thcó hình cu).
✅ Đúng: The seed pod is globose. (Qunang ht có hình cu).

Đặc đim ngpháp

globose đóng vai trò là mt tính tmô tả. Nó không có dng so sánh hơn hoc cao nht phbiến trong văn nói, mà chyếu xut hin trong các văn bn mô tkhoa hc hoc phân loi hc.

Ý nghĩa

Tính từhình cầu

Có hình dạng cầu hoặc gần như hình cầu

The plant produces globose seed pods.

Loài cây này tạo ra những quả nang hạt hình cầu.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error