D
Dicread
HomeDictionaryGgild

gild

mạ vàng

/ɡɪld/

Ngoại động từ
Quá khứ: gildedPhân từ 2: gildedV-ing: gilding

gild vcơ bn mô thành động phmt lp vàng mng lên bmt ca mt vt thể để làm cho nó trnên lng ly và quý giá hơn. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi thut ngữ "mvàng". Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ gia vic mvàng vì mc đích thm mvà các hình thc mkim loi công nghip khác.

Ý nghĩa

Ngoại động từmạ vàng
[~ an object or a reputation]

Phủ một lớp mỏng lá vàng hoặc sơn vàng lên một vật gì đó

The artisan decided to gild the ornate picture frame to give it a luxurious finish.

Nghệ nhân quyết định mạ vàng khung tranh chạm trổ để tạo vẻ ngoài sang trọng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error