D
Dicread
HomeDictionaryGgilt

gilt

mạ vàng / lớp mạ vàng / lợn nái tơ

/ɡɪɫt/

Tính từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: gilts

gilt là mt từ đa nghĩa nhưng có các sc thái sdng hoàn toàn khác bit tùy theo ngcnh. Trong lĩnh vc trang trí và nghthut, nó mô tmt bmt được phmt lp vàng mng để to vsang trng. Cn lưu ý rng gilt chlp phbên ngoài, khác vi solid gold (vàng ròng) là toàn bvt thể được làm tvàng. Khi sdng trong tiếng Anh, gilt thường đóng vai trò là tính từ (mvàng) hoc danh từ (lp mvàng).

Phân bit vi các từ đồng âm

Mt sai lm phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp là nhm ln gilt vi guilt. Mc dù phát âm hoàn toàn ging nhau, nhưng ý nghĩa ca chúng không có bt kmi liên hnào:
gilt: Liên quan đến vàng hoc chăn nuôi ln.
guilt: Liên quan đến cm giác ti li hoc sphm ti.

Ví dụ, nếu bn viết a gilt conscience, câu này strnên vô nghĩa hoc gây hiu lm là "mt lương tâm mvàng", trong khi ý bn mun nói là "mt lương tâm ti li" (a guilty conscience).

Sdng trong chăn nuôi

Trong ngcnh nông nghip, gilt là mt thut ngchuyên môn dùng để chmt con ln nái tơ (ln cái trchưa sinh con). Đây là mt nghĩa hp và chxut hin trong các tài liu vchăn nuôi hoc qun lý trang tri, hoàn toàn tách bit vi nghĩa "mvàng" thường gp trong đời sng hàng ngày.

Lưu ý vngpháp

Khi dùng làm tính từ, gilt thường đứng trước danh từ để mô tả đặc đim vt lý ca vt thể. Ví dụ: a gilt mirror (mt chiếc gương mvàng). Khi dùng làm danh từ, nó chchính cái lp vt liu mng được phlên bmt.

Uncountable when referring to the gold leaf material used for decoration ('the frame was covered in gilt'). Countable when referring to a young female pig on a farm ('she raised three gilts').

Ý nghĩa

Tính từmạ vàng

được phủ một lớp mỏng lá vàng hoặc sơn vàng

The ornate, gilt frame enhanced the beauty of the oil painting.

Chiếc khung mạ vàng chạm trổ tinh xảo đã làm tăng thêm vẻ đẹp của bức tranh sơn dầu.

Danh từlớp mạ vàng

một lớp mỏng lá vàng hoặc sơn vàng được phủ lên một bề mặt

The book's edges were finished with brilliant gold gilt.

Các cạnh của cuốn sách được hoàn thiện bằng lớp mạ vàng rực rỡ.

Danh từlợn nái tơ

một con lợn cái trẻ chưa sinh con lần nào

The farmer separated the gilts from the rest of the herd.

Người nông dân đã tách những con lợn nái tơ ra khỏi phần còn lại của đàn.

Từ liên quan

Last Updated: June 26, 2026Report an Error