D
Dicread
HomeDictionaryUunbranded

unbranded

không có thương hiệu / chưa đóng dấu
Tính từ

unbranded thường được sdng trong hai ngcnh hoàn toàn khác bit, và người hc cn phân bit rõ để tránh nhm ln tùy theo lĩnh vc giao tiếp.

Sc thái trong thương mi và tiêu dùng

Trong bi cnh mua sm, unbranded dùng để chnhng sn phm không mang tên thương hiu hoc nhãn hiu. Đây là nhng mt hàng phthông, không có logo hay tên hãng ni tiếng đi kèm, thường nhm mc đích gim chi phí sn xut và bán vi giá rhơn. Người Vit thường gi đây là hàng "không nhãn mác" hoc hàng "phthông".

Cn lưu ý skhác bit gia unbranded và generic. Trong khi unbranded nhn mnh vào vic thiếu mt thương hiu cthể, thì generic thường dùng cho các loi thuc hoc sn phm tiêu chun hóa (như thuc generic) có cùng thành phn vi thuc bit dược nhưng không mang tên thương hiu ca nhà sn xut gc.

Ví dụ đúng: unbranded clothing (qun áo không có thương hiu).
Ví dụ đúng: unbranded soap (xà phòng không nhãn mác).

Sc thái trong chăn nuôi gia súc

Trong lĩnh vc nông nghip, đặc bit là chăn nuôi gia súccác nước phương Tây, unbranded mang mt nghĩa kthut cthlà chưa đóng du. Điu này đề cp đến vic con vt chưa được đánh du bng st nung (branding) để xác định quyn shu.

Đây là mt đim dgây nhm ln cho người Vit vì trong tiếng Vit, từ "nhãn hiu" (brand) thường chgn lin vi thương mi. Tuy nhiên, trong tiếng Anh, brand còn là hành động đóng du st nung lên da động vt. Do đó, khi đọc các tài liu vnông nghip hoc min Tây nước Mỹ, hãy dch unbranded là "chưa đóng du" thay vì "không có thương hiu".

Ví dụ đúng: unbranded calves (nhng con bê chưa đóng du).

Lưu ý vngpháp

unbranded đóng vai trò là mt tính tbnghĩa cho danh từ. Nó không thay đổi hình thái theo số ít hay snhiu ca danh tmà nó đi kèm.

Ý nghĩa

Tính từkhông có thương hiệu

Không mang tên thương hiệu hoặc nhãn hiệu, thường dùng để chỉ các sản phẩm phổ thông được bán mà không có nhãn mác được công nhận

The store sells unbranded clothing at a much lower price than designer labels.

Cửa hàng bán quần áo không có thương hiệu với mức giá thấp hơn nhiều so với các nhãn hiệu thiết kế.

Tính từchưa đóng dấu

Không được đánh dấu bằng dấu nung, đặc biệt dùng để chỉ gia súc chưa được đánh dấu bằng sắt nung để nhận dạng

The rancher spent the morning sorting through the unbranded calves.

Người chăn nuôi dành cả buổi sáng để phân loại những con bê chưa đóng dấu.

Từ liên quan

Last Updated: June 21, 2026Report an Error