D
Dicread
HomeDictionaryBbrash

brash

hống hách / vội vã / chói lọi
Tính từ
So sánh hơn: brasherSo sánh nhất: brashest

brash là mt tính tmang sc thái tiêu cc, mô tsthiếu tinh tế trong hành vi hoc thm mỹ. Khi dùng để chtính cách, nó gi lên hìnhnh mt người ttin quá mc đến mc trnên thô lỗ, hng hách và không quan tâm đến cm xúc ca người khác. Điu này khác vi confident (ttin) vn mang nghĩa tích cc. Mt người brash thường hành động mà không suy nghĩ kỹ, dgây hn hoc gây khó chu cho nhng người xung quanh. Skhác bit vngcnh sdng Trong khi brash thường dùng cho con người, nó cũng được dùng để mô tcác yếu tthgiác hoc âm thanh. Khi đó, nó mang nghĩa là quá chói li, lòe lot hoc gây gt, khiến người xem hoc người nghe cm thy khó chu thay vì bthu hút. Ví dụ, mt màu sc brash skhiến bn cm thy nhc mt, tương tnhư cách mt người brash khiến bn cm thy mt mi vì sự ồn ào ca họ. Dùng brash để khen ngi squyết đoán: He is brash in his decision-making (Câu này mang nghĩa anh ta quyết định mt cách hp tp, liu lĩnh, không phi là quyết đoán mt cách thông minh). Dùng brash để phê phán sthiếu chín chn: The brash young executive offended the clients (Vị điu hành trhng hách đã làm mếch lòng khách hàng). Lưu ý vtvng tương đồng Người hc tiếng Anh cn phân bit brash vi bold. bold thường được hiu là dũng cm hoc táo bo (nghĩa tích cc), trong khi brash luôn hàm ý sthiếu tôn trng hoc thiếu suy nghĩ. Ngoài ra, khi nói vmàu sc, brash gn nghĩa vi gaudy (lòe lot), nhưng brash nhn mnh hơn vào sgây hn và khó chu ca cường độ màu sc.

Ý nghĩa

Tính từhống hách
[[]]

Tự khẳng định mình một cách thô lỗ, ồn ào hoặc hống hách

"He was too brash for the diplomatic role, often interrupting the ambassadors."

Anh ta quá hống hách đối với vai trò ngoại giao, thường xuyên ngắt lời các đại sứ.

Tính từvội vã
[[]]

Hấp tấp, liều lĩnh hoặc thiếu sự cân nhắc kỹ lưỡng

"The room was painted a brash shade of orange that made the guests squint."

Công ty đã đưa ra một quyết định vội vã khi mở rộng sang thị trường châu Á mà không có bất kỳ nghiên cứu nào.

chói lọi

Mạnh, lòe loẹt hoặc sáng một cách gây khó chịu về màu sắc hoặc âm thanh

Căn phòng được trang trí bằng những tông màu cam neon và xanh chanh chói lọi.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error